Hamburger SV
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
SV Werder Bremen

Hamburger SV vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Felix Brych, Germany
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 3' M. Gregoritsch · L. Holtby 1-0
  2. 11' Thanos Petsos
  3. 14' 1-1 F. Bartels · C. Fritz
  4. 28' M. Gregoritsch · N. Müller 2-1
  5. 39' Niklas Moisander
  6. 45' 2-2 S. Gnabry
  7. HT2-2
  8. 46' P. Bargfrede T. Petsos
  9. 64' L. Waldschmidt D. Diekmeier
  10. 69' C. Pizarro S. Gnabry
  11. 71' Philipp Bargfrede
  12. 72' Johan Djourou
  13. 82' P. Lasogga M. Gregoritsch
  14. 88' Nicolai Müller
  15. 88' I. Hajrović F. Bartels
  16. FT2-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 31C. Mathenia 6.4
  2. 5J. Djourou 6.5
  3. 2D. Diekmeier ▼ 64' 6.2
  4. 24G. Sakai 6.4
  5. 22M. Ostrzolek 6.2
  6. 6Douglas Santos 6.6
  7. 28G. Jung 6.6
  8. 27N. Müller 7.0
  9. 8L. Holtby 7.5
  10. 11M. Gregoritsch ⚽2 ▼ 82' 7.9
  11. 17F. Kostić 6.5

Dự bị 7

  1. 15L. Waldschmidt ▲ 64' 6.5
  2. 10P. Lasogga ▲ 82' 6.6
  3. 14A. Hunt
  4. 18B. Jatta
  5. 34F. Porath
  6. 36T. Mickel
  7. 39A. Götz
SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Nouri
  1. 33J. Drobný 6.8
  2. 18N. Moisander 6.9
  3. 2S. García 6.5
  4. 4R. Bauer 7.0
  5. 8C. Fritz 7.8
  6. 16Z. Junuzović 6.6
  7. 22F. Bartels ▼ 88' 6.7
  8. 25T. Petsos ▼ 46' 6.6
  9. 29S. Gnabry ▼ 69' 7.5
  10. 13M. Veljkovic 7.0
  11. 10M. Kruse 7.1

Dự bị 7

  1. 44P. Bargfrede ▲ 46' 7.2
  2. 14C. Pizarro ▲ 69' 6.4
  3. 15I. Hajrović ▲ 88'
  4. 7F. Kainz
  5. 23T. Gebre Selassie
  6. 26L. Sané
  7. 42F. Wiedwald

Thống kê

025
330
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm12
7Trúng đích4
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc3
3Việt vị1
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
387Chuyền bóng378
270Chuyền chính xác250
70%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 89 - 22 +67 82
2
RB Leipzig
34 66 - 39 +27 67
3
Borussia Dortmund
34 72 - 40 +32 64
4
TSG 1899 Hoffenheim
34 64 - 37 +27 62
5
1. FC Köln
34 51 - 42 +9 49
6
Hertha BSC Berlin
34 43 - 47 -4 49
7
SC Freiburg
34 42 - 60 -18 48
8
SV Werder Bremen
34 61 - 64 -3 45
9
Borussia Mönchengladbach
34 45 - 49 -4 45
10
FC Schalke 04
34 45 - 40 +5 43
11
Eintracht Frankfurt
34 36 - 43 -7 42
12
Bayer Leverkusen
34 53 - 55 -2 41
13
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 38
14
Hamburger SV
34 33 - 61 -28 38
15
1. FSV Mainz 05
34 44 - 55 -11 37
16
VfL Wolfsburg
34 34 - 52 -18 37
17
FC Ingolstadt 04
34 36 - 57 -21 32
18
SV Darmstadt 98
34 28 - 63 -35 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu35
41Ghi được62
63Thủng lưới66
1.08Bàn thắng mỗi trận1.77
11Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu