SV Werder Bremen vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 2-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 2, Hamburger SV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Trọng tài
- Felix Brych, Germany
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- DWWLL Hamburger SV
- 6' 0-1 M. Gregoritsch · A. Hunt
- 32' Zlatko Junuzović
- 35' Florian Grillitsch
- 41' M. Kruse · F. Bartels 1-1
- HT1-1
- 63' ▲ F. Kainz ▼ F. Grillitsch
- 63' ▲ P. Lasogga ▼ M. Gregoritsch
- 70' Dennis Diekmeier
- 73' ▲ R. Bauer ▼ S. García
- 75' F. Kainz · M. Kruse 2-1
- 83' ▲ L. Waldschmidt ▼ L. Holtby
- 83' ▲ B. Jatta ▼ F. Kostić
- 90' Miloš Veljković
- 90' ▲ P. Bargfrede ▼ M. Kruse
- FT2-1
Đội hình
- 42F. Wiedwald 6.8
- 18N. Moisander 6.7
- 23T. Gebre Selassie 7.4
- 26L. Sané 7.1
- 2S. García ▼ 73' 6.7
- 16Z. Junuzović 6.5
- 22F. Bartels ⇢ 7.5
- 27F. Grillitsch ▼ 63' 7.2
- 13M. Veljkovic 7.1
- 35M. Eggestein 7.1
- 10M. Kruse ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.5
Dự bị 7
- 7F. Kainz ⚽ ▲ 63' 7.1
- 4R. Bauer ▲ 73' 6.2
- 44P. Bargfrede ▲ 90'
- 9A. Jóhannsson
- 14C. Pizarro
- 29S. Gnabry
- 33J. Drobný
- 31C. Mathenia 6.6
- 13M. Mavraj 6.9
- 2D. Diekmeier 6.5
- 24G. Sakai 7.1
- 22M. Ostrzolek 6.1
- 28G. Jung 6.6
- 14A. Hunt ⇢ 6.8
- 8L. Holtby ▼ 83' 6.8
- 11M. Gregoritsch ⚽ ▼ 63' 6.8
- 17F. Kostić ▼ 83' 5.6
- 12Walace 6.5
Dự bị 7
- 10P. Lasogga ▲ 63' 6.7
- 15L. Waldschmidt ▲ 83' 6.4
- 18B. Jatta ▲ 83' 6.7
- 6Douglas Santos
- 16V. Janjicic
- 36T. Mickel
- 39A. Götz
Thống kê
03⚑4
⚑310
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm6
5Trúng đích4
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
4Phạt góc3
0Việt vị5
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
471Chuyền bóng404
332Chuyền chính xác265
70%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 22 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 64 | |
| 4 | 34 | 64 - 37 | +27 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 42 | +9 | 49 | |
| 6 | 34 | 43 - 47 | -4 | 49 | |
| 7 | 34 | 42 - 60 | -18 | 48 | |
| 8 | 34 | 61 - 64 | -3 | 45 | |
| 9 | 34 | 45 - 49 | -4 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 40 | +5 | 43 | |
| 11 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 12 | 34 | 53 - 55 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 61 | -28 | 38 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 37 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 63 | -35 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu38
62Ghi được41
66Thủng lưới63
1.77Bàn thắng mỗi trận1.08
6Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai24