SV Werder Bremen vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-3 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 2, Hamburger SV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Trọng tài
- Knut Kircher, Germany
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- DWWLL Hamburger SV
- 3' 0-1 I. Iličević · P. Lasogga
- 18' Gotoku Sakai
- 25' ▲ S. Schipplock ▼ P. Lasogga
- 27' 0-2 M. Gregoritsch
- 30' Fin Bartels
- HT0-2
- 54' Assani Lukimya
- 62' A. Ujah · P. Bargfrede 1-2
- 68' 1-3 N. Müller · I. Iličević
- 77' ▲ L. Öztunali ▼ C. Pizarro
- 82' ▲ I. Olić ▼ N. Müller
- 84' ▲ M. Eggestein ▼ F. Bartels
- 90' ▲ A. Arslan ▼ I. Iličević
- FT1-3
Đội hình
- 42F. Wiedwald 6.2
- 5A. Lukimya 6.6
- 23T. Gebre Selassie 6.9
- 2S. García 6.6
- 7J. Vestergaard 6.9
- 16Z. Junuzović 7.2
- 22F. Bartels ▼ 84' 6.6
- 44P. Bargfrede ⇢ 7.3
- 14C. Pizarro ▼ 77' 7.1
- 21A. Ujah ⚽ 7.3
- 27F. Grillitsch 7.4
Dự bị 7
- 11L. Öztunali ▲ 77' 6.2
- 35M. Eggestein ▲ 84' 6.2
- 18F. Kroos
- 4Gálvez
- 37J. Sternberg
- 30M. Zetterer
- 19L. Zander
- 15R. Adler 7.2
- 5J. Djourou 7.3
- 24G. Sakai 6.1
- 22M. Ostrzolek 7.1
- 3Cleber Reis 6.8
- 28G. Jung 6.8
- 7I. Iličević ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.6
- 27N. Müller ⚽ ▼ 82' 7.4
- 8L. Holtby 7.5
- 23M. Gregoritsch ⚽ 6.6
- 10P. Lasogga ⇢ ▼ 25' 7.0
Dự bị 7
- 9S. Schipplock ▲ 25' 6.8
- 11I. Olić ▲ 82' 6.6
- 12A. Arslan ▲ 90'
- 39A. Götz
- 1J. Drobný
- 21M. Diaz
- 25K. Carolus
Thống kê
02⚑6
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm13
3Trúng đích6
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị2
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
435Chuyền bóng429
294Chuyền chính xác304
68%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 17 | +63 | 88 | |
| 2 | 34 | 82 - 34 | +48 | 78 | |
| 3 | 34 | 56 - 40 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 67 - 50 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 49 | +2 | 52 | |
| 6 | 34 | 46 - 42 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 42 - 42 | 0 | 50 | |
| 8 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 13 | 34 | 50 - 65 | -15 | 38 | |
| 14 | 34 | 38 - 53 | -15 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 54 | -15 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 17 | 34 | 50 - 75 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 62 | -31 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu35
60Ghi được42
71Thủng lưới49
1.54Bàn thắng mỗi trận1.2
4Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai24