SV Werder Bremen
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hamburger SV

SV Werder Bremen vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 2, Hamburger SV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
Trọng tài
Felix Zwayer, Germany
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
DWWLL Hamburger SV
  1. HT0-0
  2. 59' Bakery Jatta
  3. 63' Ludwig Augustinsson
  4. 73' I. Belfodil F. Kainz
  5. 77' B. Wood B. Jatta
  6. 84' A. Jóhannsson Z. Junuzović
  7. 86' R. van Drongelenphản lưới 1-0
  8. 90'+2 J. Gondorf P. Bargfrede
  9. 90' J. Arp G. Jung
  10. FT1-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1J. Pavlenka 7.3
  2. 18N. Moisander 7.1
  3. 23T. Gebre Selassie 7.1
  4. 5L. Augustinsson 7.0
  5. 13M. Veljkovic 7.6
  6. 16Z. Junuzović ▼ 84' 7.0
  7. 44P. Bargfrede ▼ 90' 6.6
  8. 6T. Delaney 7.0
  9. 7F. Kainz ▼ 73' 6.4
  10. 35M. Eggestein 6.7
  11. 10M. Kruse 6.5

Dự bị 7

  1. 29I. Belfodil ▲ 73' 6.7
  2. 9A. Jóhannsson ▲ 84' 6.2
  3. 8J. Gondorf ▲ 90'
  4. 4R. Bauer
  5. 11M. Rashica
  6. 15S. Langkamp
  7. 33J. Drobný
Hamburger SV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Hollerbach
  1. 1C. Mathenia 6.7
  2. 9K. Papadopoulos 7.1
  3. 24G. Sakai 6.3
  4. 6Douglas Santos 7.1
  5. 28G. Jung ▼ 90' 6.7
  6. 4R. van Drongelen 7.0
  7. 14A. Hunt 7.7
  8. 17F. Kostić 6.4
  9. 12Walace 7.1
  10. 18B. Jatta ▼ 77' 7.2
  11. 11A. Hahn 7.0

Dự bị 7

  1. 7B. Wood ▲ 77' 6.3
  2. 40J. Arp ▲ 90'
  3. 2D. Diekmeier
  4. 5M. Mavraj
  5. 13J. Pollersbeck
  6. 23S. Salihović
  7. 46S. Ambrosius

Thống kê

0111
210
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm6
3Trúng đích1
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
11Phạt góc2
3Việt vị4
16Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
536Chuyền bóng289
431Chuyền chính xác182
80%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu35
46Ghi được30
46Thủng lưới56
1.21Bàn thắng mỗi trận0.86
10Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu