Hamburger SV vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 2-3 SV Werder Bremen tại 2. Bundesliga, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 24
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- D. Siebert
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- DLWLW SV Werder Bremen
- 8' Ömer Toprak
- 10' 0-1 M. Ducksch11m
- 45' Romano Schmid
- HT0-1
- 46' ▲ G. Chakvetadze ▼ F. Alidou
- 46' J. Meffert 1-1
- 50' Miloš Veljković
- 51' Bakery Jatta
- 51' 1-2 N. Füllkrug11m
- 61' Moritz Heyer
- 71' ▲ N. Rapp ▼ L. Bittencourt
- 72' ▲ D. Kinsombi ▼ L. Reis
- 76' 1-3 M. Ducksch · N. Rapp
- 80' R. Glatzel · D. Kinsombi 2-3
- 81' ▲ M. Wintzheimer ▼ M. Muheim
- 82' ▲ J. Vagnoman ▼ M. Heyer
- 83' ▲ E. Dinkçi ▼ M. Ducksch
- 90'+1 ▲ F. Agu ▼ M. Weiser
- FT2-3
Đội hình
- 1Daniel Heuer 6.5
- 4S. Schonlau 6.6
- 28M. Muheim ▼ 81' 6.3
- 44M. Vušković 6.6
- 10S. Kittel 6.6
- 3M. Heyer ▼ 82' 6.3
- 23J. Meffert ⚽ 6.9
- 18B. Jatta 7.5
- 14L. Reis ▼ 72' 6.9
- 48F. Alidou ▼ 46' 6.3
- 9R. Glatzel ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 7G. Chakvetadze ▲ 46' 6.7
- 6D. Kinsombi ▲ 72' 7.3
- 19M. Wintzheimer ▲ 81' 6.7
- 27J. Vagnoman ▲ 82' 6.9
- 2J. Gyamerah
- 36A. Suhonen
- 16M. Johansson
- 11M. Kaufmann
- 34J. David
- 1J. Pavlenka 7.5
- 36C. Groß 6.2
- 21Ö. Toprak 7.5
- 3A. Jung 6.2
- 8M. Weiser ▼ 90' 6.2
- 13M. Veljković 6.5
- 32M. Friedl 7.0
- 10L. Bittencourt ▼ 71' 6.2
- 20R. Schmid 6.7
- 11N. Füllkrug ⚽ 7.3
- 7M. Ducksch ⚽2 ▼ 83' 9.5
Dự bị 9
- 23N. Rapp ▲ 71' 6.3
- 43E. Dinkçi ▲ 83' 6.5
- 27F. Agu ▲ 90'
- 30M. Zetterer
- 34J. Mbom
- 29N. Woltemade
- 26L. Mai
- 28I. Gruev
- 22N. Schmidt
Thống kê
02⚑2
⚑410
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm15
8Trúng đích6
2Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
2Phạt góc4
8Việt vị0
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua6
632Chuyền bóng304
540Chuyền chính xác215
85%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
48Trận đấu42
89Ghi được96
60Thủng lưới52
1.85Bàn thắng mỗi trận2.29
13Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai48