SV Werder Bremen
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Köln

SV Werder Bremen vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 5, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
DWWWL 1. FC Köln
  1. 12' R. van den Berg D. Heintz
  2. 22' M. Friedl · J. Stage 1-0
  3. 39' Alessio Castro-Montes
  4. HT1-0
  5. 46' N. Stark A. Pieper
  6. 46' K. Lund I. Johannesson
  7. 46' T. Krauss A. Castro-Montes
  8. 56' Keke Topp
  9. 70' V. Boniface K. Topp
  10. 74' L. Waldschmidt C. Ozkacar
  11. 75' Niklas Stark
  12. 75' Jan Thielmann
  13. 78' Eric Martel
  14. 81' S. Mbangula C. Puertas
  15. 82' F. Kainz E. Martel
  16. 90'+6 Niklas Stark
  17. 90'+6 Niklas Stark
  18. 90'+6 Marius Bülter
  19. 90' 1-1 S. El Mala · K. Lund
  20. FT1-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Horst Steffen
  1. 30M. Backhaus 6.6
  2. 3Y. Sugawara 7.2
  3. 5A. Pieper ▼ 46' 7.2
  4. 31K. Coulibaly 6.9
  5. 32M. Friedl 7.2
  6. 14S. Lynen 6.7
  7. 6J. Stage 7.5
  8. 18C. Puertas ▼ 81' 6.7
  9. 20R. Schmid 6.9
  10. 17M. Grull 7.5
  11. 9K. Topp ▼ 70' 6.2

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 4N. Stark ▲ 46' 6.0
  3. 7S. Mbangula ▲ 81' 6.3
  4. 10L. Bittencourt
  5. 11J. Njinmah
  6. 23I. Schmidt
  7. 24P. Covic
  8. 28S. Alvero
  9. 44V. Boniface ▲ 70' 6.9
1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 7.9
  2. 28S. Sebulonsen 6.6
  3. 3D. Heintz ▼ 12' 6.7
  4. 39C. Ozkacar ▼ 74' 6.3
  5. 29J. Thielmann 6.6
  6. 18I. Johannesson ▼ 46' 6.6
  7. 6E. Martel ▼ 82' 7.0
  8. 17A. Castro-Montes ▼ 46' 6.7
  9. 16J. Kaminski 6.3
  10. 30M. Bulter 6.5
  11. 13S. El Mala 8.3

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 25J. Gazibegovic
  3. 32K. Lund ▲ 46' 6.9
  4. 33R. van den Berg ▲ 12' 6.9
  5. 5T. Krauss ▲ 46' 6.6
  6. 8D. Huseinbasic
  7. 11F. Kainz ▲ 82' 6.7
  8. 37L. Maina
  9. 7L. Waldschmidt ▲ 74' 6.3

Thống kê

124
040
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm10
4Trúng đích2
8Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc0
2Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
479Chuyền bóng511
400Chuyền chính xác437
84%Chính xác chuyền86%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu40
59Ghi được63
75Thủng lưới75
1.37Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu