SV Werder Bremen
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Köln

SV Werder Bremen vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 3-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 5, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Trọng tài
Benjamin Brand, Germany
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
DWWWL 1. FC Köln
  1. 33' M. Veljkovic · Z. Junuzović 1-0
  2. 44' Frederik Sørensen
  3. HT1-0
  4. 46' S. Özcan F. Sørensen
  5. 46' L. Bittencourt S. Terodde
  6. 53' 1-1 Y. Ōsako · C. Pizarro
  7. 58' M. Rashica · F. Kainz 2-1
  8. 60' Dominique Heintz
  9. 67' I. Belfodil M. Rashica
  10. 79' Salih Özcan
  11. 82' J. Córdoba M. Höger
  12. 83' S. Langkamp F. Kainz
  13. 90'+2 R. Bauer M. Kruse
  14. 90' M. Eggestein · Z. Junuzović 3-1
  15. FT3-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1J. Pavlenka 6.5
  2. 18N. Moisander 6.2
  3. 23T. Gebre Selassie 6.5
  4. 5L. Augustinsson 7.1
  5. 13M. Veljkovic 7.3
  6. 16Z. Junuzović ⇢2 8.4
  7. 6T. Delaney 6.6
  8. 7F. Kainz ▼ 83' 6.8
  9. 11M. Rashica ▼ 67' 7.5
  10. 35M. Eggestein 6.9
  11. 10M. Kruse ▼ 90' 6.8

Dự bị 7

  1. 29I. Belfodil ▲ 67' 7.2
  2. 15S. Langkamp ▲ 83' 6.5
  3. 4R. Bauer ▲ 90'
  4. 44P. Bargfrede
  5. 9A. Jóhannsson
  6. 32M. Friedl
  7. 33J. Drobný
1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Ruthenbeck
  1. 1T. Horn 6.5
  2. 4F. Sørensen ▼ 46' 6.5
  3. 3D. Heintz 6.2
  4. 22Jorge Meré 7.4
  5. 7M. Risse 6.6
  6. 6M. Höger ▼ 82' 6.1
  7. 14J. Hector 6.9
  8. 41V. Koziello 6.3
  9. 39C. Pizarro 7.7
  10. 9S. Terodde ▼ 46' 6.7
  11. 13Y. Ōsako 7.6

Dự bị 7

  1. 20S. Özcan ▲ 46' 6.8
  2. 21L. Bittencourt ▲ 46' 6.3
  3. 15J. Córdoba ▲ 82' 6.6
  4. 5D. Maroh
  5. 11S. Zoller
  6. 33M. Lehmann
  7. 35S. Müller

Thống kê

007
330
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm8
6Trúng đích2
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị2
15Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
417Chuyền bóng564
315Chuyền chính xác460
76%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu43
46Ghi được50
46Thủng lưới80
1.21Bàn thắng mỗi trận1.16
10Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu