1. FC Köln
7 : 1
FT · Hiệp một 5:1
·
SV Werder Bremen

1. FC Köln vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 7-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 2, hòa 5, SV Werder Bremen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
Sân vận động
RheinEnergieSTADION, Köln
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
DWWWL 1. FC Köln
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 9' L. Maina · E. Skhiri 1-0
  2. 15' S. Tigges · F. Kainz 2-0
  3. 21' S. Tigges 3-0
  4. 30' E. Skhiri · L. Maina 4-0
  5. 36' D. Huseinbašić · S. Tigges 5-0
  6. 38' 5-1 N. Füllkrug · M. Ducksch
  7. HT5-1
  8. 46' N. Schmidt C. Groß
  9. 46' E. Dinkçi M. Ducksch
  10. 54' E. Skhiri · L. Maina 6-1
  11. 59' D. Ljubičić F. Kainz
  12. 59' M. Olesen D. Huseinbašić
  13. 59' D. Selke S. Tigges
  14. 60' A. Pieper N. Stark
  15. 64' J. Stage L. Bittencourt
  16. 67' T. Lemperle E. Skhiri
  17. 76' M. Friedlphản lưới 7-1
  18. 81' J. Diehl L. Maina
  19. 86' L. Buchanan A. Jung
  20. FT7-1

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 6.3
  2. 2B. Schmitz 6.6
  3. 4T. Hübers 6.9
  4. 24J. Chabot 7.2
  5. 14J. Hector 7.5
  6. 28E. Skhiri ⚽2 ▼ 67' 9.3
  7. 6E. Martel 7.0
  8. 37L. Maina ⇢2 ▼ 81' 8.6
  9. 11F. Kainz ▼ 59' 6.9
  10. 8D. Huseinbašić ▼ 59' 7.0
  11. 21S. Tigges ⚽2 ▼ 59' 9.2

Dự bị 9

  1. 7D. Ljubičić ▲ 59' 6.2
  2. 47M. Olesen ▲ 59' 6.6
  3. 27D. Selke ▲ 59' 6.3
  4. 25T. Lemperle ▲ 67' 6.9
  5. 49J. Diehl ▲ 81' 6.2
  6. 17K. Schindler
  7. 23S. Adamyan
  8. 1T. Horn
  9. 5N. Soldo
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 4.9
  2. 4N. Stark ▼ 60' 6.0
  3. 13M. Veljković 6.0
  4. 32M. Friedl 5.9
  5. 36C. Groß ▼ 46' 6.5
  6. 8M. Weiser 6.0
  7. 10L. Bittencourt ▼ 64' 5.5
  8. 28I. Gruev 6.5
  9. 3A. Jung ▼ 86' 6.2
  10. 11N. Füllkrug 6.9
  11. 7M. Ducksch ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 22N. Schmidt ▲ 46' 6.9
  2. 21E. Dinkçi ▲ 46' 6.2
  3. 5A. Pieper ▲ 60' 6.3
  4. 6J. Stage ▲ 64' 6.3
  5. 26L. Buchanan ▲ 86'
  6. 30M. Zetterer
  7. 34J. Mbom
  8. 39F. Chiarodia
  9. 9O. Burke

Thống kê

002
200
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm5
7Trúng đích2
6Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
2Phạt góc2
0Việt vị3
10Phạm lỗi14
1Cứu thua1
501Chuyền bóng474
399Chuyền chính xác384
80%Chính xác chuyền81%
3.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu44
103Ghi được71
75Thủng lưới76
1.94Bàn thắng mỗi trận1.61
13Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu