SV Werder Bremen vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 5, 1. FC Köln thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- F. Badstübner
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- DWWWL 1. FC Köln
- 22' Marius Wolf
- 31' Jean-Manuel Mbom
- 40' ▲ R. Zieler ▼ T. Horn
- HT0-0
- 63' ▲ E. Rexhbecaj ▼ D. Limnios
- 65' Rafael Czichos
- 65' ▲ Y. Ōsako ▼ M. Rashica
- 67' Yuya Osako
- 67' 0-1 N. Moisanderphản lưới
- 73' ▲ T. Chong ▼ J. Mbom
- 73' ▲ K. Möhwald ▼ Ö. Toprak
- 73' ▲ J. Thielmann ▼ D. Drexler
- 73' ▲ J. Horn ▼ N. Katterbach
- 82' L. Bittencourt11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Pavlenka 6.5
- 18N. Moisander 6.6
- 36C. Groß 7.0
- 21Ö. Toprak ▼ 73' 7.3
- 23T. Gebre Selassie 7.2
- 32M. Friedl 7.2
- 10L. Bittencourt ⚽ 7.6
- 7M. Rashica ▼ 65' 7.2
- 35M. Eggestein 6.5
- 34J. Mbom ▼ 73' 6.3
- 19J. Sargent 7.2
Dự bị 9
- 8Y. Ōsako ▲ 65' 6.7
- 22T. Chong ▲ 73' 6.7
- 6K. Möhwald ▲ 73' 6.6
- 27S. Kapino
- 33J. Rieckmann
- 29P. Erras
- 41N. Woltemade
- 20R. Schmid
- 28I. Gruev
- 1T. Horn ▼ 40' 6.6
- 5R. Czichos 6.7
- 33S. Bornauw 6.9
- 8I. Jakobs 6.2
- 3N. Katterbach ▼ 73' 6.9
- 24D. Drexler ▼ 73' 6.6
- 18O. Duda 7.2
- 31M. Wolf 6.7
- 21S. Özcan 6.7
- 9S. Andersson 6.9
- 15D. Limnios ▼ 63' 6.7
Dự bị 9
- 16R. Zieler ▲ 40' 6.6
- 20E. Rexhbecaj ▲ 63' 6.3
- 29J. Thielmann ▲ 73' 6.5
- 23J. Horn ▲ 73' 6.3
- 19K. Ehizibue
- 28E. Skhiri
- 22Jorge Meré
- 7T. Arokodare
- 30F. Sørensen
Thống kê
02⚑1
⚑320
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm7
4Trúng đích1
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
1Phạt góc3
0Việt vị1
20Phạm lỗi20
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
648Chuyền bóng313
581Chuyền chính xác239
90%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 44 | +55 | 78 | |
| 2 | 34 | 60 - 32 | +28 | 65 | |
| 3 | 34 | 75 - 46 | +29 | 64 | |
| 4 | 34 | 61 - 37 | +24 | 61 | |
| 5 | 34 | 69 - 53 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 53 - 39 | +14 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 43 | +7 | 50 | |
| 8 | 34 | 64 - 56 | +8 | 49 | |
| 9 | 34 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 52 | 0 | 45 | |
| 11 | 34 | 52 - 54 | -2 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 56 | -17 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 54 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 41 - 52 | -11 | 35 | |
| 15 | 34 | 26 - 52 | -26 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 60 | -26 | 33 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 31 | |
| 18 | 34 | 25 - 86 | -61 | 16 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu46
62Ghi được66
62Thủng lưới70
1.38Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai22