SV Werder Bremen
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Köln

SV Werder Bremen vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 5, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
R. Hartmann
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
DWWWL 1. FC Köln
  1. 12' Dejan Ljubičić
  2. 27' Mitchell Weiser
  3. 33' Leonardo Bittencourt
  4. 33' J. Thielmann D. Ljubičić
  5. 36' 0-1 S. Tigges · F. Kainz
  6. HT0-1
  7. 46' R. Schmid L. Bittencourt
  8. 46' C. Groß I. Gruev
  9. 48' N. Schmidt M. Weiser
  10. 61' L. Buchanan A. Jung
  11. 61' D. Selke S. Tigges
  12. 61' D. Limnios L. Maina
  13. 73' R. Schmid · M. Ducksch 1-1
  14. 78' D. Huseinbašić F. Kainz
  15. 78' K. Schindler B. Schmitz
  16. 79' Jens Stage
  17. 82' Lee Buchanan
  18. 89' Jonas Hector
  19. 90' M. Philipp M. Ducksch
  20. FT1-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 6.9
  2. 13M. Veljković 7.5
  3. 4N. Stark 6.5
  4. 32M. Friedl 6.6
  5. 28I. Gruev ▼ 46' 6.3
  6. 8M. Weiser ▼ 48' 6.2
  7. 10L. Bittencourt ▼ 46' 6.6
  8. 6J. Stage 6.0
  9. 3A. Jung ▼ 61' 6.5
  10. 11N. Füllkrug 6.9
  11. 7M. Ducksch ▼ 90' 7.6

Dự bị 9

  1. 20R. Schmid ▲ 46' 7.2
  2. 36C. Groß ▲ 46' 6.5
  3. 22N. Schmidt ▲ 48' 6.6
  4. 26L. Buchanan ▲ 61' 7.0
  5. 17M. Philipp ▲ 90'
  6. 30M. Zetterer
  7. 39F. Chiarodia
  8. 21E. Dinkçi
  9. 34J. Mbom
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 7.2
  2. 2B. Schmitz ▼ 78' 7.2
  3. 4T. Hübers 6.5
  4. 24J. Chabot 7.2
  5. 14J. Hector 7.5
  6. 28E. Skhiri 6.9
  7. 6E. Martel 6.9
  8. 7D. Ljubičić ▼ 33' 6.3
  9. 11F. Kainz ▼ 78' 7.6
  10. 37L. Maina ▼ 61' 6.7
  11. 21S. Tigges ▼ 61' 7.3

Dự bị 9

  1. 29J. Thielmann ▲ 33' 6.3
  2. 27D. Selke ▲ 61' 6.5
  3. 19D. Limnios ▲ 61' 6.9
  4. 8D. Huseinbašić ▲ 78' 6.6
  5. 17K. Schindler ▲ 78' 6.6
  6. 3K. Pedersen
  7. 47M. Olesen
  8. 15L. Kilian
  9. 1T. Horn

Thống kê

044
920
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm13
6Trúng đích4
4Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
4Phạt góc9
1Việt vị1
10Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
3Cứu thua5
401Chuyền bóng511
312Chuyền chính xác429
78%Chính xác chuyền84%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu53
71Ghi được103
76Thủng lưới75
1.61Bàn thắng mỗi trận1.94
6Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu