1. FC Köln vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 0-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 2, hòa 5, SV Werder Bremen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
- Trọng tài
- Robert Kampka, Germany
- Phong độ
- DWWWL 1. FC Köln
- DLWLW SV Werder Bremen
- 17' Salih Özcan
- 25' Ishak Belfodil
- HT0-0
- 46' ▲ I. Hajrović ▼ F. Bartels
- 51' Simon Zoller
- 52' Florian Kainz
- 58' Izet Hajrović
- 60' Miloš Jojić
- 60' ▲ J. Eggestein ▼ I. Belfodil
- 66' ▲ T. Handwerker ▼ S. Zoller
- 79' ▲ L. Klünter ▼ Y. Ōsako
- 82' ▲ M. Kruse ▼ F. Kainz
- 86' ▲ F. Sørensen ▼ M. Jojić
- FT0-0
Đội hình
- 1T. Horn 6.9
- 34K. Raush 7.3
- 5D. Maroh 7.6
- 16P. Olkowski 7.1
- 3D. Heintz 7.1
- 8M. Jojić ▼ 86' 6.9
- 21L. Bittencourt 6.6
- 20S. Özcan 7.1
- 11S. Zoller ▼ 66' 6.3
- 13Y. Ōsako ▼ 79' 7.3
- 19S. Guirassy 7.1
Dự bị 7
- 29T. Handwerker ▲ 66' 7.2
- 24L. Klünter ▲ 79' 6.6
- 4F. Sørensen ▲ 86' 6.5
- 39C. Pizarro
- 17C. Clemens
- 18T. Kessler
- 23J. Horn
- 1J. Pavlenka 8.5
- 18N. Moisander 7.2
- 23T. Gebre Selassie 7.3
- 26L. Sané 7.9
- 5L. Augustinsson 8.0
- 16Z. Junuzović 6.9
- 22F. Bartels ▼ 46' 6.6
- 6T. Delaney 7.8
- 7F. Kainz ▼ 82' 6.9
- 35M. Eggestein 6.7
- 29I. Belfodil ▼ 60' 6.7
Dự bị 7
- 15I. Hajrović ▲ 46' 6.9
- 24J. Eggestein ▲ 60' 6.6
- 10M. Kruse ▲ 82' 6.6
- 4R. Bauer
- 13M. Veljkovic
- 30M. Zetterer
- 44P. Bargfrede
Thống kê
03⚑3
⚑630
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm13
8Trúng đích2
6Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
3Phạt góc6
2Việt vị2
18Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua8
389Chuyền bóng433
268Chuyền chính xác330
69%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu38
50Ghi được46
80Thủng lưới46
1.16Bàn thắng mỗi trận1.21
7Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai24