SV Werder Bremen
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FC Köln

SV Werder Bremen vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 2-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 5, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
DWWWL 1. FC Köln
  1. 31' 0-1 D. Selke
  2. 38' R. Borré · M. Ducksch 1-1
  3. HT1-1
  4. 65' F. Alidou L. Waldschmidt
  5. 66' J. Njinmah R. Borré
  6. 67' J. Njinmah · S. Lynen 2-1
  7. 73' Faride Alidou
  8. 75' S. Tigges D. Huseinbašić
  9. 79' Mitchell Weiser
  10. 80' N. Woltemade M. Ducksch
  11. 80' A. Jung O. Deman
  12. 80' C. Groß S. Lynen
  13. 83' S. Adamyan D. Ljubičić
  14. 83' D. Downs L. Maina
  15. 88' Miloš Veljković
  16. 90'+2 N. Keïta R. Schmid
  17. FT2-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 7.2
  2. 5A. Pieper 7.3
  3. 4N. Stark 6.6
  4. 13M. Veljković 6.6
  5. 14S. Lynen ▼ 80' 7.7
  6. 8M. Weiser 6.6
  7. 20R. Schmid ▼ 90' 7.3
  8. 6J. Stage 6.6
  9. 2O. Deman ▼ 80' 7.3
  10. 7M. Ducksch ▼ 80' 8.0
  11. 19R. Borré ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 17J. Njinmah ▲ 66' 7.6
  2. 29N. Woltemade ▲ 80' 6.7
  3. 3A. Jung ▲ 80' 6.7
  4. 36C. Groß ▲ 80' 6.5
  5. 18N. Keïta ▲ 90'
  6. 30M. Zetterer
  7. 23N. Rapp
  8. 10L. Bittencourt
  9. 9D. Kownacki
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 1M. Schwäbe 7.2
  2. 2B. Schmitz 7.3
  3. 4T. Hübers 7.2
  4. 24J. Chabot 7.2
  5. 17L. Paqarada 6.6
  6. 8D. Huseinbašić ▼ 75' 6.7
  7. 11F. Kainz 7.7
  8. 7D. Ljubičić ▼ 83' 5.9
  9. 9L. Waldschmidt ▼ 65' 6.6
  10. 37L. Maina ▼ 83' 6.6
  11. 27D. Selke 7.5

Dự bị 9

  1. 40F. Alidou ▲ 65' 6.2
  2. 21S. Tigges ▲ 75' 6.3
  3. 23S. Adamyan ▲ 83' 6.6
  4. 42D. Downs ▲ 83' 6.5
  5. 3D. Heintz
  6. 19D. Limnios
  7. 20P. Pentke
  8. 22J. Christensen
  9. 15L. Kilian

Thống kê

029
810
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm14
6Trúng đích5
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
9Phạt góc8
1Việt vị2
18Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
439Chuyền bóng465
320Chuyền chính xác351
73%Chính xác chuyền75%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

46Trận đấu49
71Ghi được80
69Thủng lưới73
1.54Bàn thắng mỗi trận1.63
11Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu