SV Werder Bremen
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
VfL Wolfsburg

SV Werder Bremen vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 2-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. 28' 0-1 M. Svanberg · S. Kumbedi
  2. HT0-1
  3. 61' Marco Friedl
  4. 65' V. Boniface J. Njinmah
  5. 65' S. Mbangula K. Topp
  6. 67' P. Wimmer M. Svanberg
  7. 80' I. Schmidt K. Coulibaly
  8. 80' J. Wind M. Amoura
  9. 83' J. Stage · Y. Sugawara 1-1
  10. 86' C. Puertas S. Lynen
  11. 86' L. Bittencourt M. Grull
  12. 87' A. Skov Olsen A. Daghim
  13. 87' D. Pejcinovic C. Eriksen
  14. 90'+6 Romano Schmid
  15. 90' S. Mbangula · V. Boniface 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Horst Steffen
  1. 30M. Backhaus 7.0
  2. 3Y. Sugawara 7.2
  3. 5A. Pieper 7.7
  4. 31K. Coulibaly ▼ 80' 6.7
  5. 32M. Friedl 6.3
  6. 6J. Stage 8.2
  7. 14S. Lynen ▼ 86' 7.2
  8. 11J. Njinmah ▼ 65' 6.2
  9. 20R. Schmid 6.9
  10. 17M. Grull ▼ 86' 7.5
  11. 9K. Topp ▼ 65' 6.0

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 23I. Schmidt ▲ 80' 6.6
  3. 22J. Malatini
  4. 28S. Alvero
  5. 24P. Covic
  6. 18C. Puertas ▲ 86' 6.5
  7. 10L. Bittencourt ▲ 86' 6.6
  8. 44V. Boniface ▲ 65' 7.0
  9. 7S. Mbangula ▲ 65' 7.2
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paul Simonis
  1. 1K. Grabara 7.2
  2. 26S. Kumbedi 6.2
  3. 14J. Seelt 6.7
  4. 15M. Jenz 6.3
  5. 25A. Zehnter 6.9
  6. 27M. Arnold 6.3
  7. 5Vini Souza 7.2
  8. 11A. Daghim ▼ 87' 5.9
  9. 24C. Eriksen ▼ 87' 6.7
  10. 32M. Svanberg ▼ 67' 7.6
  11. 9M. Amoura ▼ 80' 6.2

Dự bị 9

  1. 12P. Pervan
  2. 3D. Vavro
  3. 4K. Koulierakis
  4. 41J. Burger
  5. 7A. Skov Olsen ▲ 87' 6.3
  6. 37P. Hensel
  7. 39P. Wimmer ▲ 67' 6.2
  8. 17D. Pejcinovic ▲ 87' 6.3
  9. 23J. Wind ▲ 80' 6.2

Thống kê

0213
300
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm7
7Trúng đích4
7Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
13Phạt góc3
2Việt vị2
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
566Chuyền bóng405
490Chuyền chính xác318
87%Chính xác chuyền79%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
59Ghi được59
75Thủng lưới83
1.37Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu