VfL Wolfsburg vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- DLWLW SV Werder Bremen
- 5' Maxence Lacroix
- 7' 0-1 M. Ducksch
- 37' V. Černý 1-1
- HT1-1
- 57' ▲ Tiago Tomás ▼ V. Černý
- 57' ▲ M. Arnold ▼ M. Svanberg
- 59' K. Paredes · L. Majer 2-1
- 64' Leonardo Bittencourt
- 65' 2-2 R. Borré · M. Weiser
- 66' Kevin Paredes
- 74' ▲ N. Cozza ▼ S. Bornauw
- 74' ▲ S. Lynen ▼ L. Bittencourt
- 80' Jonas Wind
- 84' ▲ R. Baku ▼ J. Mæhle
- 84' ▲ J. Kamiński ▼ K. Paredes
- 87' ▲ J. Njinmah ▼ M. Ducksch
- 88' Maxence Lacroix
- 88' Maxence Lacroix
- 90'+2 ▲ N. Woltemade ▼ R. Borré
- FT2-2
Đội hình
- 12P. Pervan 6.2
- 4M. Lacroix 6.7
- 3S. Bornauw ▼ 74' 6.9
- 5C. Zesiger 6.5
- 21J. Mæhle ▼ 84' 7.7
- 32M. Svanberg ▼ 57' 6.9
- 6A. Vranckx 6.9
- 40K. Paredes ⚽ ▼ 84' 7.2
- 7V. Černý ⚽ ▼ 57' 6.9
- 23J. Wind 7.2
- 19L. Majer ⇢ 7.7
Dự bị 9
- 11Tiago Tomás ▲ 57' 6.7
- 27M. Arnold ▲ 57' 6.6
- 8N. Cozza ▲ 74' 6.3
- 20R. Baku ▲ 84' 6.3
- 16J. Kamiński ▲ 84' 6.7
- 31Y. Gerhardt
- 9A. Sarr
- 35P. Schulze
- 13Rogério
- 30M. Zetterer 7.0
- 13M. Veljković 6.3
- 32M. Friedl 6.3
- 3A. Jung 7.2
- 8M. Weiser ⇢ 7.2
- 20R. Schmid 6.9
- 6J. Stage 7.0
- 10L. Bittencourt ▼ 74' 6.9
- 2O. Deman 7.0
- 19R. Borré ⚽ ▼ 90' 8.0
- 7M. Ducksch ⚽ ▼ 87' 6.9
Dự bị 9
- 14S. Lynen ▲ 74' 6.7
- 17J. Njinmah ▲ 87' 6.7
- 29N. Woltemade ▲ 90'
- 38Dudu
- 35L. Opitz
- 5A. Pieper
- 27F. Agu
- 40C. Röcker
- 4N. Stark
Thống kê
14⚑5
⚑210
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm13
4Trúng đích4
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn5
5Phạt góc2
1Việt vị6
15Phạm lỗi16
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
546Chuyền bóng419
464Chuyền chính xác348
85%Chính xác chuyền83%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu46
64Ghi được71
68Thủng lưới69
1.42Bàn thắng mỗi trận1.54
9Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai44