VfL Wolfsburg
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
SV Werder Bremen

VfL Wolfsburg vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Trọng tài
S. Stegemann
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 11' L. Nmecha · P. Wimmer 1-0
  2. 21' 1-1 N. Füllkrug · J. Stage
  3. 23' 1-2 L. Bittencourt · M. Ducksch
  4. HT1-2
  5. 46' J. Guilavogui M. Svanberg
  6. 52' Micky van de Ven
  7. 56' Mitchell Weiser
  8. 56' J. Wind J. Brekalo
  9. 58' Amos Pieper
  10. 67' J. Kamiński P. Wimmer
  11. 67' L. Waldschmidt Omar Marmoush
  12. 69' L. Buchanan A. Jung
  13. 75' N. Rapp L. Bittencourt
  14. 75' F. Agu M. Weiser
  15. 76' M. Kruse R. Baku
  16. 80' O. Burke N. Füllkrug
  17. 84' J. Guilavogui 2-2
  18. 90'+3 Lukas Nmecha
  19. FT2-2

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1K. Casteels 6.2
  2. 20R. Baku ▼ 76' 6.2
  3. 3S. Bornauw 6.6
  4. 4M. Lacroix 6.7
  5. 5M. van de Ven 6.9
  6. 32M. Svanberg ▼ 46' 6.5
  7. 27M. Arnold 8.3
  8. 39P. Wimmer ▼ 67' 7.0
  9. 14J. Brekalo ▼ 56' 6.2
  10. 33Omar Marmoush ▼ 67' 6.2
  11. 10L. Nmecha 7.5

Dự bị 9

  1. 29J. Guilavogui ▲ 46' 7.3
  2. 23J. Wind ▲ 56' 6.7
  3. 16J. Kamiński ▲ 67' 6.5
  4. 7L. Waldschmidt ▲ 67' 6.3
  5. 9M. Kruse ▲ 76' 6.9
  6. 38B. Franjić
  7. 6Paulo Otávio
  8. 8A. Vranckx
  9. 12P. Pervan
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 6.2
  2. 5A. Pieper 7.3
  3. 13M. Veljković 6.3
  4. 32M. Friedl 7.2
  5. 8M. Weiser ▼ 75' 7.3
  6. 10L. Bittencourt ▼ 75' 7.5
  7. 36C. Groß 6.3
  8. 6J. Stage 7.5
  9. 3A. Jung ▼ 69' 6.5
  10. 11N. Füllkrug ▼ 80' 7.0
  11. 7M. Ducksch 7.9

Dự bị 9

  1. 26L. Buchanan ▲ 69' 6.2
  2. 23N. Rapp ▲ 75' 6.5
  3. 27F. Agu ▲ 75' 6.2
  4. 9O. Burke ▲ 80' 6.7
  5. 28I. Gruev
  6. 29N. Woltemade
  7. 22N. Schmidt
  8. 30M. Zetterer
  9. 4N. Stark

Thống kê

022
520
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm10
3Trúng đích4
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
2Phạt góc5
1Việt vị4
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
540Chuyền bóng344
419Chuyền chính xác227
78%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu44
82Ghi được71
59Thủng lưới76
1.86Bàn thắng mỗi trận1.61
15Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu