SV Werder Bremen vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
- Sân vận động
- Weserstadion, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- DWDWD VfL Wolfsburg
- 6' 0-1 P. Wimmer · A. Skov Olsen
- HT0-1
- 46' ▲ A. Jung ▼ N. Stark
- 48' 0-2 P. Wimmer · M. Amoura
- 65' ▲ Y. Gerhardt ▼ B. Dárdai
- 65' ▲ Tiago Tomás ▼ M. Amoura
- 70' Oliver Burke
- 72' ▲ I. Kaboré ▼ L. Bittencourt
- 72' ▲ K. Topp ▼ André Silva
- 72' ▲ D. Köhn ▼ F. Agu
- 73' ▲ A. Vranckx ▼ P. Wimmer
- 89' ▲ K. Fischer ▼ A. Skov Olsen
- 89' ▲ K. Behrens ▼ J. Wind
- 90'+1 Miloš Veljković
- 90' M. Weiser · J. Stage 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Zetterer 6.3
- 5A. Pieper 7.5
- 4N. Stark ▼ 46' 6.6
- 13M. Veljković 6.5
- 8M. Weiser ⚽ 8.2
- 6J. Stage ⇢ 6.5
- 14S. Lynen 6.9
- 10L. Bittencourt ▼ 72' 7.5
- 27F. Agu ▼ 72' 6.5
- 15O. Burke 6.9
- 9André Silva ▼ 72' 7.3
Dự bị 9
- 3A. Jung ▲ 46' 6.9
- 29I. Kaboré ▲ 72' 6.7
- 42K. Topp ▲ 72' 6.3
- 19D. Köhn ▲ 72' 6.5
- 22J. Malatini
- 30M. Backhaus
- 41K. Coulibaly
- 45M. Łukowicz
- 48W. Adeh
- 29M. Müller 7.9
- 5M. Roerslev 6.9
- 18D. Vavro 7.2
- 4K. Koulierakis 6.9
- 21J. Mæhle 6.7
- 7A. Skov Olsen ⇢ ▼ 89' 7.6
- 24B. Dárdai ▼ 65' 6.9
- 32M. Svanberg 7.2
- 39P. Wimmer ⚽2 ▼ 73' 8.9
- 23J. Wind ▼ 89' 6.6
- 9M. Amoura ⇢ ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 31Y. Gerhardt ▲ 65' 6.6
- 11Tiago Tomás ▲ 65' 7.0
- 6A. Vranckx ▲ 73' 6.3
- 2K. Fischer ▲ 89'
- 17K. Behrens ▲ 89'
- 12P. Pervan
- 33D. Odogu
- 38B. Bröger
- 16J. Kamiński
Thống kê
02⚑8
⚑200
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm9
7Trúng đích3
2Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
8Phạt góc2
1Việt vị3
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
1Cứu thua6
1.20Bàn thắng ngăn chặn1.20
519Chuyền bóng412
419Chuyền chính xác330
81%Chính xác chuyền80%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu44
88Ghi được73
79Thủng lưới67
1.83Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai43