SV Werder Bremen
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
VfL Wolfsburg

SV Werder Bremen vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-2 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. 14' Felix Agu
  2. 43' Anthony Jung
  3. 45'+5 Marvin Ducksch
  4. 45'+4 0-1 M. Lacroix · Y. Gerhardt
  5. HT0-1
  6. 51' Ridle Baku
  7. 60' L. Majer R. Baku
  8. 67' C. Groß L. Bittencourt
  9. 67' N. Keïta N. Woltemade
  10. 70' Sebastiaan Bornauw
  11. 72' Skelly Alvero
  12. 76' Maxence Lacroix
  13. 79' I. Hansen-Aarøen S. Alvero
  14. 80' Cedric Zesiger
  15. 82' K. Fischer K. Behrens
  16. 83' J. Wind A. Sarr
  17. 83' A. Vranckx Y. Gerhardt
  18. 84' 0-2 L. Majer · J. Wind
  19. 89' Isak Hansen Aarøen
  20. 89' L. Opitz F. Agu
  21. 89' J. Imasuen R. Schmid
  22. 90'+2 Kevin Paredes
  23. FT0-2

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 30M. Zetterer 6.9
  2. 13M. Veljković 6.6
  3. 32M. Friedl 6.6
  4. 3A. Jung 5.9
  5. 27F. Agu ▼ 89' 6.9
  6. 20R. Schmid ▼ 89' 6.9
  7. 28S. Alvero ▼ 79' 6.9
  8. 10L. Bittencourt ▼ 67' 6.6
  9. 2O. Deman 6.6
  10. 29N. Woltemade ▼ 67' 6.2
  11. 7M. Ducksch 7.0

Dự bị 9

  1. 36C. Groß ▲ 67' 6.2
  2. 18N. Keïta ▲ 67' 6.5
  3. 21I. Hansen-Aarøen ▲ 79' 6.0
  4. 35L. Opitz ▲ 89'
  5. 26J. Imasuen ▲ 89'
  6. 5A. Pieper
  7. 1J. Pavlenka
  8. 40C. Röcker
  9. 22J. Malatini
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 12P. Pervan 7.3
  2. 4M. Lacroix 7.0
  3. 3S. Bornauw 7.2
  4. 5C. Zesiger 6.9
  5. 21J. Mæhle 7.3
  6. 27M. Arnold 7.9
  7. 31Y. Gerhardt ▼ 83' 7.7
  8. 40K. Paredes 7.2
  9. 20R. Baku ▼ 60' 6.5
  10. 17K. Behrens ▼ 82' 6.9
  11. 9A. Sarr ▼ 83' 6.9

Dự bị 9

  1. 19L. Majer ▲ 60' 7.6
  2. 2K. Fischer ▲ 82' 6.7
  3. 23J. Wind ▲ 83' 7.3
  4. 6A. Vranckx ▲ 83' 6.7
  5. 25M. Jenz
  6. 32M. Svanberg
  7. 11Tiago Tomás
  8. 30N. Klinger
  9. 7V. Černý

Thống kê

143
641
49%Kiểm soát bóng51%
6Dứt điểm16
1Trúng đích6
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi15
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
435Chuyền bóng446
377Chuyền chính xác382
87%Chính xác chuyền86%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

46Trận đấu45
71Ghi được64
69Thủng lưới68
1.54Bàn thắng mỗi trận1.42
11Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu