Borussia Dortmund
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Köln

Borussia Dortmund vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WWWLD 1. FC Köln
  1. 44' Ísak Bergmann Jóhannesson
  2. 45' Sebastian Sebulonsen
  3. HT0-0
  4. 46' T. Krauss M. Bulter
  5. 56' D. Heintz C. Ozkacar
  6. 63' Serhou Guirassy
  7. 68' M. Beier C. Chukwuemeka
  8. 68' M. Sabitzer P. Gross
  9. 72' J. Schmied I. Johannesson
  10. 72' L. Maina S. El Mala
  11. 72' R. Ache D. Huseinbasic
  12. 79' F. Silva K. Adeyemi
  13. 85' J. Bellingham F. Nmecha
  14. 85' J. Brandt D. Svensson
  15. 90'+2 Maximilian Beier
  16. 90' M. Beier · F. Silva 1-0
  17. FT1-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovač
  1. 1G. Kobel 6.9
  2. 3W. Anton 7.7
  3. 4N. Schlotterbeck 7.7
  4. 5R. Bensebaini 8.3
  5. 26J. Ryerson 6.5
  6. 13P. Gross ▼ 68' 7.3
  7. 8F. Nmecha ▼ 85' 7.2
  8. 24D. Svensson ▼ 85' 7.2
  9. 27K. Adeyemi ▼ 79' 7.2
  10. 17C. Chukwuemeka ▼ 68' 6.3
  11. 9S. Guirassy 5.9

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 2Y. Couto
  3. 7J. Bellingham ▲ 85' 6.7
  4. 10J. Brandt ▲ 85' 6.7
  5. 14M. Beier ▲ 68' 7.7
  6. 20M. Sabitzer ▲ 68' 6.7
  7. 21F. Silva ▲ 79' 6.7
  8. 25N. Sule
  9. 28A. Anselmino
1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 9.0
  2. 4T. Hubers 7.7
  3. 6E. Martel 6.9
  4. 39C. Ozkacar ▼ 56' 6.9
  5. 28S. Sebulonsen 6.6
  6. 18I. Johannesson ▼ 72' 6.3
  7. 8D. Huseinbasic ▼ 72' 7.0
  8. 32K. Lund 6.9
  9. 30M. Bulter ▼ 46' 6.6
  10. 16J. Kaminski 7.2
  11. 13S. El Mala ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 2J. Schmied ▲ 72' 6.2
  3. 3D. Heintz ▲ 56' 6.3
  4. 5T. Krauss ▲ 46' 6.9
  5. 11F. Kainz
  6. 17A. Castro-Montes
  7. 37L. Maina ▲ 72' 6.5
  8. 7L. Waldschmidt
  9. 9R. Ache ▲ 72' 6.6

Thống kê

0217
220
70%Kiểm soát bóng30%
27Dứt điểm5
9Trúng đích0
10Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm0
8Bị chặn0
17Phạt góc2
0Việt vị2
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua8
0.56Bàn thắng ngăn chặn0.56
603Chuyền bóng260
534Chuyền chính xác198
89%Chính xác chuyền76%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu40
106Ghi được63
62Thủng lưới75
2.12Bàn thắng mỗi trận1.58
18Giữ sạch lưới4
29Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu