Borussia Dortmund vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FC Köln thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- Signal-Iduna-Park, Dortmund
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- WWWLD 1. FC Köln
- 11' Benno Schmitz
- 40' T. Hazard · J. Bellingham 1-0
- HT1-0
- 51' Thomas Meunier
- 56' Timo Hübers
- 58' ▲ S. Tigges ▼ M. Pongracic
- 58' ▲ D. Malen ▼ T. Hazard
- 59' ▲ F. Kainz ▼ O. Duda
- 63' S. Tigges · J. Brandt 2-0
- 64' ▲ R. Czichos ▼ T. Hübers
- 64' ▲ S. Andersson ▼ J. Thielmann
- 70' ▲ F. Passlack ▼ M. Wolf
- 81' ▲ L. Schaub ▼ D. Ljubičić
- 81' ▲ K. Ehizibue ▼ B. Schmitz
- 82' Salih Özcan
- 87' ▲ A. Knauff ▼ J. Brandt
- 88' Jude Bellingham
- FT2-0
Đội hình
- 1G. Kobel 8.2
- 15M. Hummels 7.9
- 24T. Meunier 7.0
- 16M. Akanji 7.2
- 34M. Pongracic ▼ 58' 6.9
- 28A. Witsel 7.2
- 10T. Hazard ⚽ ▼ 58' 7.2
- 19J. Brandt ⇢ ▼ 87' 7.2
- 39M. Wolf ▼ 70' 7.3
- 22J. Bellingham ⇢ 7.0
- 11M. Reus 6.3
Dự bị 9
- 27S. Tigges ⚽ ▲ 58' 7.5
- 21D. Malen ▲ 58' 6.3
- 30F. Passlack ▲ 70' 6.7
- 36A. Knauff ▲ 87'
- 47A. Papadopoulos
- 35M. Hitz
- 45L. Maloney
- 18Y. Moukoko
- 20Reinier
- 1T. Horn 6.5
- 2B. Schmitz ▼ 81' 6.5
- 4T. Hübers ▼ 64' 6.9
- 15L. Kilian 6.9
- 14J. Hector 7.5
- 18O. Duda ▼ 59' 7.2
- 6S. Özcan 7.2
- 7D. Ljubičić ▼ 81' 6.3
- 29J. Thielmann ▼ 64' 7.2
- 27A. Modeste 7.2
- 13M. Uth 6.3
Dự bị 9
- 11F. Kainz ▲ 59' 6.9
- 5R. Czichos ▲ 64' 6.3
- 9S. Andersson ▲ 64' 6.6
- 21L. Schaub ▲ 81' 6.3
- 19K. Ehizibue ▲ 81' 6.9
- 17K. Schindler
- 31T. Ostrák
- 20M. Schwäbe
- 22Jorge Meré
Thống kê
02⚑4
⚑330
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm21
5Trúng đích5
3Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn6
4Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
5Cứu thua3
402Chuyền bóng537
302Chuyền chính xác446
75%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
50Trận đấu45
112Ghi được75
79Thủng lưới58
2.24Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn23
61Hiệp hai39