1. FC Köln
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Borussia Dortmund

1. FC Köln vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 2, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
RheinEnergieSTADION, Köln
Trọng tài
D. Siebert
Phong độ
WWWLD 1. FC Köln
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 8' 0-1 M. Wolf · J. Bellingham
  2. 10' K. Ehizibue B. Schmitz
  3. 30' Marius Wolf
  4. 36' S. Andersson · A. Modeste 1-1
  5. 43' Axel Witsel
  6. HT1-1
  7. 46' M. Hummels F. Passlack
  8. 47' Emre Can
  9. 66' J. Brandt Raphaël Guerreiro
  10. 67' Salih Özcan
  11. 68' J. Thielmann L. Schaub
  12. 76' Ondrej Duda
  13. 81' D. Malen T. Hazard
  14. 84' T. Ostrák M. Uth
  15. 84' M. Olesen S. Andersson
  16. 87' Reinier E. Haaland
  17. 87' M. Pongracic M. Wolf
  18. FT1-1

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 6.7
  2. 2B. Schmitz ▼ 10' 6.5
  3. 4T. Hübers 7.0
  4. 23J. Horn 7.3
  5. 15L. Kilian 7.0
  6. 21L. Schaub ▼ 68' 6.6
  7. 18O. Duda 7.3
  8. 6S. Özcan 7.2
  9. 27A. Modeste 7.2
  10. 9S. Andersson ▼ 84' 7.2
  11. 13M. Uth ▼ 84' 7.7

Dự bị 9

  1. 19K. Ehizibue ▲ 10' 7.3
  2. 29J. Thielmann ▲ 68' 6.9
  3. 31T. Ostrák ▲ 84' 6.3
  4. 47M. Olesen ▲ 84' 6.7
  5. 1T. Horn
  6. 36N. Hauptmann
  7. 44M. Köbbing
  8. 5B. Arrey-Mbi
  9. 24J. Chabot
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Rose
  1. 1G. Kobel 6.5
  2. 13Raphaël Guerreiro ▼ 66' 6.7
  3. 16M. Akanji 7.2
  4. 30F. Passlack ▼ 46' 5.6
  5. 28A. Witsel 7.2
  6. 10T. Hazard ▼ 81' 6.9
  7. 23E. Can 6.6
  8. 39M. Wolf ▼ 87' 6.7
  9. 7G. Reyna 7.0
  10. 22J. Bellingham 6.9
  11. 9E. Haaland ▼ 87' 6.5

Dự bị 8

  1. 15M. Hummels ▲ 46' 6.7
  2. 19J. Brandt ▲ 66' 6.6
  3. 21D. Malen ▲ 81' 6.3
  4. 20Reinier ▲ 87'
  5. 34M. Pongracic ▲ 87'
  6. 47A. Papadopoulos
  7. 35M. Hitz
  8. 5D. Zagadou

Thống kê

027
530
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm9
1Trúng đích3
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
7Phạt góc5
1Việt vị3
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua0
476Chuyền bóng400
386Chuyền chính xác297
81%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu50
75Ghi được112
58Thủng lưới79
1.67Bàn thắng mỗi trận2.24
8Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn38
39Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu