Borussia Dortmund
6 : 1
FT · Hiệp một 4:1
·
1. FC Köln

Borussia Dortmund vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 6-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Trọng tài
D. Siebert
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WWWLD 1. FC Köln
  1. 15' Raphaël Guerreiro · D. Malen 1-0
  2. 17' S. Haller · Raphaël Guerreiro 2-0
  3. 32' M. Reus · Raphaël Guerreiro 3-0
  4. 36' D. Malen · N. Süle 4-0
  5. 42' 4-1 D. Selke
  6. HT4-1
  7. 58' E. Martel J. Chabot
  8. 58' L. Maina S. Adamyan
  9. 58' D. Huseinbašić F. Kainz
  10. 66' Mahmoud Dahoud
  11. 69' S. Tigges D. Selke
  12. 69' S. Haller 5-1
  13. 70' M. Reus 6-1
  14. 72' T. Meunier D. Malen
  15. 72' G. Reyna M. Reus
  16. 72' A. Modeste S. Haller
  17. 79' M. Hummels M. Dahoud
  18. 79' T. Rothe J. Ryerson
  19. 83' K. Schindler D. Ljubičić
  20. FT6-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Terzić
  1. 33A. Meyer 7.2
  2. 17M. Wolf 6.7
  3. 25N. Süle 7.3
  4. 4N. Schlotterbeck 7.2
  5. 26J. Ryerson ▼ 79' 6.5
  6. 22J. Bellingham 7.6
  7. 8M. Dahoud ▼ 79' 7.3
  8. 13Raphaël Guerreiro ⇢2 8.7
  9. 21D. Malen ⇢2 ▼ 72' 8.6
  10. 9S. Haller ⚽2 ▼ 72' 8.5
  11. 11M. Reus ⚽2 ▼ 72' 8.2

Dự bị 9

  1. 24T. Meunier ▲ 72' 6.2
  2. 7G. Reyna ▲ 72' 6.7
  3. 20A. Modeste ▲ 72' 6.5
  4. 15M. Hummels ▲ 79' 7.3
  5. 36T. Rothe ▲ 79' 6.6
  6. 47A. Papadopoulos
  7. 49J. Njinmah
  8. 35M. Lotka
  9. 30F. Passlack
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 5.5
  2. 2B. Schmitz 5.9
  3. 4T. Hübers 6.0
  4. 24J. Chabot ▼ 58' 6.0
  5. 14J. Hector 5.9
  6. 28E. Skhiri 6.2
  7. 47M. Olesen 6.3
  8. 7D. Ljubičić ▼ 83' 6.2
  9. 11F. Kainz ▼ 58' 6.9
  10. 23S. Adamyan ▼ 58' 6.7
  11. 27D. Selke ▼ 69' 7.3

Dự bị 9

  1. 6E. Martel ▲ 58' 6.3
  2. 37L. Maina ▲ 58' 6.3
  3. 8D. Huseinbašić ▲ 58' 6.2
  4. 21S. Tigges ▲ 69' 6.2
  5. 17K. Schindler ▲ 83' 6.3
  6. 25T. Lemperle
  7. 42D. Downs
  8. 5N. Soldo
  9. 1T. Horn

Thống kê

011
600
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm11
8Trúng đích5
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
1Phạt góc6
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
718Chuyền bóng398
648Chuyền chính xác339
90%Chính xác chuyền85%
3.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu53
128Ghi được103
70Thủng lưới75
2.25Bàn thắng mỗi trận1.94
19Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn29
58Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu