Borussia Dortmund vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-2 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FC Köln thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
- Sân vận động
- Signal-Iduna-Park, Dortmund
- Trọng tài
- B. Brand
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- WWWLD 1. FC Köln
- 9' 0-1 E. Skhiri · M. Wolf
- 29' Ellyes Skhiri
- HT0-1
- 54' Emre Can
- 60' 0-2 E. Skhiri
- 61' ▲ T. Hazard ▼ T. Meunier
- 66' ▲ J. Horn ▼ R. Czichos
- 67' ▲ G. Reyna ▼ F. Passlack
- 67' ▲ Y. Moukoko ▼ J. Brandt
- 74' ▲ D. Drexler ▼ E. Rexhbecaj
- 74' T. Hazard · G. Reyna 1-2
- 90' Ismail Jakobs
- 90'+3 ▲ K. Ehizibue ▼ J. Thielmann
- FT1-2
Đội hình
- 1R. Bürki 6.5
- 15M. Hummels 7.5
- 16M. Akanji 6.9
- 28A. Witsel 7.0
- 24T. Meunier ▼ 61' 6.2
- 23E. Can 7.5
- 19J. Brandt ▼ 67' 6.7
- 30F. Passlack ▼ 67' 6.9
- 7J. Sancho 6.6
- 11M. Reus 7.9
- 9E. Haaland 6.3
Dự bị 9
- 10T. Hazard ⚽ ▲ 61' 7.7
- 32G. Reyna ▲ 67' 7.2
- 18Y. Moukoko ▲ 67' 6.5
- 26Ł. Piszczek
- 8M. Dahoud
- 2Mateu Morey
- 22J. Bellingham
- 6T. Delaney
- 35M. Hitz
- 1T. Horn 7.2
- 5R. Czichos ▼ 66' 7.0
- 33S. Bornauw 7.2
- 8I. Jakobs 7.3
- 26S. Cestic 6.7
- 18O. Duda 6.9
- 31M. Wolf ⇢ 7.0
- 28E. Skhiri ⚽2 8.7
- 20E. Rexhbecaj ▼ 74' 6.9
- 21S. Özcan 6.3
- 29J. Thielmann ▼ 90' 6.7
Dự bị 9
- 23J. Horn ▲ 66' 6.7
- 24D. Drexler ▲ 74' 6.2
- 19K. Ehizibue ▲ 90'
- 2B. Schmitz
- 15D. Limnios
- 3N. Katterbach
- 16R. Zieler
- 27A. Modeste
- 7T. Arokodare
Thống kê
01⚑6
⚑220
69%Kiểm soát bóng31%
16Dứt điểm6
5Trúng đích5
6Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
6Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
732Chuyền bóng327
638Chuyền chính xác231
87%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 44 | +55 | 78 | |
| 2 | 34 | 60 - 32 | +28 | 65 | |
| 3 | 34 | 75 - 46 | +29 | 64 | |
| 4 | 34 | 61 - 37 | +24 | 61 | |
| 5 | 34 | 69 - 53 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 53 - 39 | +14 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 43 | +7 | 50 | |
| 8 | 34 | 64 - 56 | +8 | 49 | |
| 9 | 34 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 52 | 0 | 45 | |
| 11 | 34 | 52 - 54 | -2 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 56 | -17 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 54 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 41 - 52 | -11 | 35 | |
| 15 | 34 | 26 - 52 | -26 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 60 | -26 | 33 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 31 | |
| 18 | 34 | 25 - 86 | -61 | 16 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
60Trận đấu46
146Ghi được66
77Thủng lưới70
2.43Bàn thắng mỗi trận1.43
20Giữ sạch lưới10
44Trên 2.5 bàn29
83Hiệp hai22