Borussia Dortmund vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FC Köln thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Sân vận động
- BVB Stadion Dortmund, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- WWWLD 1. FC Köln
- HT0-0
- 52' ▲ S. Adamyan ▼ D. Selke
- 59' ▲ Y. Moukoko ▼ S. Haller
- 59' ▲ F. Nmecha ▼ E. Can
- 66' ▲ M. Olesen ▼ F. Kainz
- 66' ▲ M. Finkgräfe ▼ L. Waldschmidt
- 69' ▲ K. Adeyemi ▼ M. Reus
- 83' ▲ M. Wolf ▼ R. Bensebaïni
- 84' ▲ T. Hazard ▼ J. Ryerson
- 88' D. Malen · F. Nmecha 1-0
- 90'+1 Donyell Malen
- 90'+1 ▲ L. Kilian ▼ R. Carstensen
- FT1-0
Đội hình
- 1G. Kobel 7.7
- 26J. Ryerson ▼ 84' 6.9
- 25N. Süle 7.7
- 15M. Hummels 7.9
- 5R. Bensebaïni ▼ 83' 7.6
- 20M. Sabitzer 6.9
- 23E. Can ▼ 59' 6.9
- 21D. Malen ⚽ 7.2
- 11M. Reus ▼ 69' 7.7
- 19J. Brandt 7.9
- 9S. Haller ▼ 59' 6.7
Dự bị 9
- 18Y. Moukoko ▲ 59' 6.3
- 8F. Nmecha ▲ 59' 7.3
- 27K. Adeyemi ▲ 69' 6.3
- 17M. Wolf ▲ 83' 6.5
- 10T. Hazard ▲ 84' 6.3
- 4N. Schlotterbeck
- 6S. Özcan
- 33A. Meyer
- 43J. Bynoe-Gittens
- 1M. Schwäbe 6.7
- 2B. Schmitz 6.7
- 4T. Hübers 7.2
- 24J. Chabot 7.7
- 17L. Paqarada 6.9
- 7D. Ljubičić 7.5
- 6E. Martel 7.0
- 18R. Carstensen ▼ 90' 7.0
- 11F. Kainz ▼ 66' 7.2
- 9L. Waldschmidt ▼ 66' 6.6
- 27D. Selke ▼ 52' 7.0
Dự bị 9
- 23S. Adamyan ▲ 52' 6.2
- 47M. Olesen ▲ 66' 6.5
- 35M. Finkgräfe ▲ 66' 7.0
- 15L. Kilian ▲ 90'
- 8D. Huseinbašić
- 19D. Limnios
- 3K. Pedersen
- 22J. Christensen
- 20P. Pentke
Thống kê
01⚑6
⚑300
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm11
2Trúng đích4
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị2
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
702Chuyền bóng339
618Chuyền chính xác263
88%Chính xác chuyền78%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
61Trận đấu49
132Ghi được80
68Thủng lưới73
2.16Bàn thắng mỗi trận1.63
20Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn22
64Hiệp hai37