SV Werder Bremen vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
- Sân vận động
- Weserstadion, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 23' Karim Coulibaly
- 29' ▲ T. Skarke ▼ A. Ilic
- HT0-0
- 61' ▲ T. Rothe ▼ D. Kohn
- 61' ▲ A. Schafer ▼ A. Kemlein
- 70' Marco Grüll
- 72' M. Grull · Y. Sugawara 1-0
- 79' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ D. Leite
- 79' ▲ J. Haberer ▼ C. Trimmel
- 85' ▲ K. Topp ▼ V. Boniface
- 85' ▲ C. Puertas ▼ S. Mbangula
- 90'+2 Amos Pieper
- 90'+1 Keke Topp
- 90' ▲ N. Stark ▼ M. Grull
- 90'+3 ▲ J. Njinmah ▼ R. Schmid
- 90' ▲ J. Malatini ▼ Y. Sugawara
- FT1-0
Đội hình
- 30M. Backhaus 6.9
- 3Y. Sugawara ⇢ ▼ 90' 7.2
- 5A. Pieper 7.9
- 31K. Coulibaly 7.0
- 32M. Friedl 7.3
- 6J. Stage 7.2
- 14S. Lynen 7.0
- 17M. Grull ⚽ ▼ 90' 7.9
- 20R. Schmid ▼ 90' 7.3
- 7S. Mbangula ▼ 85' 7.0
- 44V. Boniface ▼ 85' 7.0
Dự bị 9
- 13K. Hein
- 4N. Stark ▲ 90' 6.6
- 9K. Topp ▲ 85' 6.2
- 10L. Bittencourt
- 11J. Njinmah ▲ 90'
- 18C. Puertas ▲ 85' 6.7
- 22J. Malatini ▲ 90' 6.6
- 24P. Covic
- 28S. Alvero
- 1F. Ronnow 6.9
- 5D. Doekhi 7.2
- 14L. Querfeld 6.6
- 4D. Leite ▼ 79' 7.0
- 28C. Trimmel ▼ 79' 6.9
- 8R. Khedira 6.7
- 6A. Kemlein ▼ 61' 6.2
- 39D. Kohn ▼ 61' 6.7
- 7O. Burke 6.7
- 10I. Ansah 6.5
- 23A. Ilic ▼ 29' 6.3
Dự bị 9
- 31M. Raab
- 15T. Rothe ▲ 61' 6.2
- 34S. Nsoki
- 11Jeong Woo-Yeong ▲ 79' 6.7
- 13A. Schafer ▲ 61' 6.5
- 19J. Haberer ▲ 79' 6.6
- 21T. Skarke ▲ 29' 6.5
- 27M. Ljubicic
- 30D. Bogdanov
Thống kê
04⚑5
⚑600
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm12
3Trúng đích2
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
5Phạt góc6
0Việt vị2
6Phạm lỗi13
4Thẻ vàng0
2Cứu thua2
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
505Chuyền bóng364
410Chuyền chính xác269
81%Chính xác chuyền74%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu46
59Ghi được74
75Thủng lưới69
1.37Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai43