SV Werder Bremen
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

SV Werder Bremen vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 2-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 38' R. Knochephản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Robin Gosens
  4. 60' Rani Khedira
  5. 60' A. Laïdouni B. Aaronson
  6. 65' A. Král J. Haberer
  7. 73' Jens Stage
  8. 75' M. Ducksch · M. Veljković 2-0
  9. 76' S. Lynen L. Bittencourt
  10. 78' M. Kaufmann K. Behrens
  11. 78' B. Hollerbach S. Becker
  12. 78' J. Roussillon R. Gosens
  13. 80' Diogo Leite
  14. 84' N. Woltemade M. Ducksch
  15. 85' Benedict Hollerbach
  16. 89' F. Agu O. Deman
  17. 89' J. Njinmah R. Schmid
  18. 90'+6 Aissa Laïdouni
  19. FT2-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 30M. Zetterer 7.7
  2. 13M. Veljković 8.0
  3. 32M. Friedl 7.5
  4. 3A. Jung 7.3
  5. 8M. Weiser 6.7
  6. 20R. Schmid ▼ 89' 6.9
  7. 6J. Stage 6.9
  8. 10L. Bittencourt ▼ 76' 6.9
  9. 2O. Deman ▼ 89' 7.2
  10. 19R. Borré 6.6
  11. 7M. Ducksch ▼ 84' 7.6

Dự bị 9

  1. 14S. Lynen ▲ 76' 6.9
  2. 29N. Woltemade ▲ 84' 6.3
  3. 27F. Agu ▲ 89' 6.7
  4. 17J. Njinmah ▲ 89' 7.0
  5. 9D. Kownacki
  6. 38Dudu
  7. 35L. Opitz
  8. 5A. Pieper
  9. 40C. Röcker
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 6.2
  2. 23L. Bonucci 6.9
  3. 31R. Knoche 6.5
  4. 4Diogo Leite 6.9
  5. 28C. Trimmel 6.9
  6. 7B. Aaronson ▼ 60' 6.3
  7. 8R. Khedira 5.9
  8. 19J. Haberer ▼ 65' 6.6
  9. 6R. Gosens ▼ 78' 6.9
  10. 27S. Becker ▼ 78' 7.2
  11. 17K. Behrens ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 20A. Laïdouni ▲ 60' 7.0
  2. 33A. Král ▲ 65' 6.2
  3. 9M. Kaufmann ▲ 78' 6.7
  4. 16B. Hollerbach ▲ 78' 6.9
  5. 26J. Roussillon ▲ 78' 6.3
  6. 29L. Tousart
  7. 10K. Volland
  8. 3P. Jaeckel
  9. 37A. Schwolow

Thống kê

013
341
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm7
4Trúng đích2
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị5
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
579Chuyền bóng431
491Chuyền chính xác338
85%Chính xác chuyền78%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

46Trận đấu52
71Ghi được62
69Thủng lưới78
1.54Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu