1. FC Union Berlin
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

1. FC Union Berlin vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 5, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Trọng tài
P. Ittrich
Phong độ
WLWDL 1. FC Union Berlin
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 10' Janik Haberer
  2. 24' M. Philipp N. Schmidt
  3. 45'+4 Aissa Laïdouni
  4. HT0-0
  5. 50' Maximilian Philipp
  6. 61' A. Jung L. Buchanan
  7. 63' S. Michel A. Laïdouni
  8. 63' P. Seguin J. Haberer
  9. 68' Jiří Pavlenka
  10. 71' Leonardo Bittencourt
  11. 78' J. Juranović C. Trimmel
  12. 78' J. Siebatcheu K. Behrens
  13. 81' R. Khedira · S. Michel 1-0
  14. 86' E. Dinkçi I. Gruev
  15. 89' N. Gießelmann J. Roussillon
  16. FT1-0

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 7.2
  2. 5D. Doekhi 8.2
  3. 31R. Knoche 7.2
  4. 4Diogo Leite 7.0
  5. 28C. Trimmel ▼ 78' 8.3
  6. 20A. Laïdouni ▼ 63' 6.7
  7. 8R. Khedira 7.7
  8. 19J. Haberer ▼ 63' 6.9
  9. 26J. Roussillon ▼ 89' 6.7
  10. 27S. Becker 7.3
  11. 17K. Behrens ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 11S. Michel ▲ 63' 7.2
  2. 14P. Seguin ▲ 63' 6.9
  3. 18J. Juranović ▲ 78' 6.9
  4. 45J. Siebatcheu ▲ 78' 6.2
  5. 23N. Gießelmann ▲ 89'
  6. 3P. Jaeckel
  7. 37L. Grill
  8. 40J. Leweling
  9. 32M. Pantović
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 7.0
  2. 4N. Stark 6.3
  3. 32M. Friedl 7.2
  4. 13M. Veljković 6.9
  5. 28I. Gruev ▼ 86' 6.6
  6. 10L. Bittencourt 6.9
  7. 22N. Schmidt ▼ 24' 6.6
  8. 20R. Schmid 6.0
  9. 26L. Buchanan ▼ 61' 6.7
  10. 7M. Ducksch 7.6
  11. 11N. Füllkrug 6.2

Dự bị 6

  1. 17M. Philipp ▲ 24' 6.9
  2. 3A. Jung ▲ 61' 6.2
  3. 21E. Dinkçi ▲ 86' 6.3
  4. 30M. Zetterer
  5. 34J. Mbom
  6. 39F. Chiarodia

Thống kê

0115
130
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm7
5Trúng đích3
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
15Phạt góc1
3Việt vị1
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
359Chuyền bóng446
264Chuyền chính xác342
74%Chính xác chuyền77%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu44
95Ghi được71
65Thủng lưới76
1.56Bàn thắng mỗi trận1.61
23Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn31
50Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu