1. FC Union Berlin
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

1. FC Union Berlin vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 5, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
WLWDL 1. FC Union Berlin
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 26' Kevin Vogt
  2. 27' Robin Gosens
  3. 30' Lucas Tousart
  4. 32' Senne Lynen
  5. 38' Mitchell Weiser
  6. 41' Marvin Ducksch
  7. HT0-0
  8. 50' Y. Vertessen 1-0
  9. 52' B. Aaronson · Y. Vertessen 2-0
  10. 63' 2-1 M. Weiser · M. Ducksch
  11. 64' L. Bittencourt S. Lynen
  12. 64' F. Agu O. Deman
  13. 68' B. Hollerbach M. Kaufmann
  14. 68' K. Volland Y. Vertessen
  15. 72' Jens Stage
  16. 76' D. Kownacki J. Njinmah
  17. 76' S. Alvero J. Stage
  18. 78' A. Laïdouni B. Aaronson
  19. 85' A. Král R. Gosens
  20. 85' J. Roussillon L. Tousart
  21. 86' N. Keïta J. Malatini
  22. 90' Naby Keïta
  23. FT2-1

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Bjelica
  1. 1F. Rønnow 6.3
  2. 5D. Doekhi 7.5
  3. 2K. Vogt 7.0
  4. 4Diogo Leite 6.7
  5. 28C. Trimmel 6.9
  6. 29L. Tousart ▼ 85' 6.9
  7. 8R. Khedira 6.6
  8. 6R. Gosens ▼ 85' 7.3
  9. 7B. Aaronson ▼ 78' 8.0
  10. 9M. Kaufmann ▼ 68' 7.3
  11. 14Y. Vertessen ▼ 68' 7.6

Dự bị 9

  1. 16B. Hollerbach ▲ 68' 6.3
  2. 10K. Volland ▲ 68' 6.6
  3. 20A. Laïdouni ▲ 78' 6.9
  4. 33A. Král ▲ 85' 6.3
  5. 26J. Roussillon ▲ 85' 6.7
  6. 18J. Juranović
  7. 37A. Schwolow
  8. 31R. Knoche
  9. 11C. Bedia
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Werner
  1. 30M. Zetterer 7.3
  2. 22J. Malatini ▼ 86' 6.3
  3. 13M. Veljković 7.0
  4. 3A. Jung 6.7
  5. 8M. Weiser 7.2
  6. 14S. Lynen ▼ 64' 6.5
  7. 6J. Stage ▼ 76' 6.3
  8. 2O. Deman ▼ 64' 6.9
  9. 29N. Woltemade 7.3
  10. 17J. Njinmah ▼ 76' 6.0
  11. 7M. Ducksch 7.5

Dự bị 9

  1. 10L. Bittencourt ▲ 64' 6.9
  2. 27F. Agu ▲ 64' 6.6
  3. 9D. Kownacki ▲ 76' 6.3
  4. 28S. Alvero ▲ 76' 6.9
  5. 18N. Keïta ▲ 86' 6.6
  6. 36C. Groß
  7. 1J. Pavlenka
  8. 40C. Röcker
  9. 21I. Hansen-Aarøen

Thống kê

034
350
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm11
6Trúng đích2
2Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn6
4Phạt góc3
16Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
1Cứu thua5
426Chuyền bóng438
328Chuyền chính xác328
77%Chính xác chuyền75%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu46
62Ghi được71
78Thủng lưới69
1.19Bàn thắng mỗi trận1.54
13Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu