1. FC Union Berlin
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

1. FC Union Berlin vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 3-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 5, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Trọng tài
P. Ittrich
Phong độ
WLWDL 1. FC Union Berlin
DLWLW SV Werder Bremen
  1. HT0-0
  2. 46' P. Musa M. Kruse
  3. 50' J. Pohjanpalo · M. Friedrich 1-0
  4. 53' J. Pohjanpalo · P. Musa 2-0
  5. 63' D. Selke N. Füllkrug
  6. 64' E. Dinkçi M. Friedl
  7. 64' P. Bargfrede K. Möhwald
  8. 67' J. Pohjanpalo · P. Musa 3-0
  9. 72' G. Prömel M. Ingvartsen
  10. 72' C. Teuchert J. Pohjanpalo
  11. 78' S. Griesbeck C. Gentner
  12. 82' 3-1 T. Gebre Selassie
  13. 88' Y. Ōsako J. Sargent
  14. 90'+1 C. Trimmel J. Ryerson
  15. FT3-1

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1A. Luthe 7.2
  2. 31R. Knoche 6.9
  3. 25C. Lenz 6.7
  4. 5M. Friedrich 7.3
  5. 6J. Ryerson ▼ 90' 5.9
  6. 4N. Schlotterbeck 7.2
  7. 34C. Gentner ▼ 78' 6.9
  8. 30R. Andrich 7.2
  9. 10M. Kruse ▼ 46' 6.9
  10. 9J. Pohjanpalo ⚽3 ▼ 72' 9.5
  11. 32M. Ingvartsen ▼ 72' 7.3

Dự bị 9

  1. 24P. Musa ▲ 46' 7.5
  2. 21G. Prömel ▲ 72' 6.6
  3. 36C. Teuchert ▲ 72' 6.6
  4. 33S. Griesbeck ▲ 78' 6.3
  5. 28C. Trimmel ▲ 90'
  6. 20L. Karius
  7. 15M. Bülter
  8. 19F. Hübner
  9. 18K. Endo
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1J. Pavlenka 6.3
  2. 18N. Moisander 6.5
  3. 36C. Groß 6.7
  4. 23T. Gebre Selassie 7.0
  5. 5L. Augustinsson 7.0
  6. 32M. Friedl ▼ 64' 6.5
  7. 6K. Möhwald ▼ 64' 7.2
  8. 7M. Rashica 7.3
  9. 35M. Eggestein 6.3
  10. 11N. Füllkrug ▼ 63' 6.2
  11. 19J. Sargent ▼ 88' 6.2

Dự bị 9

  1. 9D. Selke ▲ 63' 7.0
  2. 43E. Dinkçi ▲ 64' 6.3
  3. 44P. Bargfrede ▲ 64' 6.3
  4. 8Y. Ōsako ▲ 88'
  5. 29P. Erras
  6. 17F. Agu
  7. 30M. Zetterer
  8. 34J. Mbom
  9. 20R. Schmid

Thống kê

0011
200
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm9
6Trúng đích6
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
11Phạt góc2
5Việt vị4
10Phạm lỗi8
5Cứu thua3
482Chuyền bóng412
383Chuyền chính xác307
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu45
66Ghi được62
57Thủng lưới62
1.5Bàn thắng mỗi trận1.38
10Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu