SV Werder Bremen
4 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
1. FC Union Berlin

SV Werder Bremen vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 4-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 5' Danilho Doekhi
  2. 13' M. Grüll · R. Schmid 1-0
  3. 17' M. Grüll · D. Köhn 2-0
  4. 19' Marco Friedl
  5. 23' 2-1 A. Schäfer · T. Rothe
  6. 45' Rani Khedira
  7. 45' M. Weiser · D. Köhn 3-1
  8. HT3-1
  9. 46' T. Skarke R. Skov
  10. 46' J. Juranović C. Trimmel
  11. 71' L. Tousart A. Schäfer
  12. 71' A. Kemlein R. Khedira
  13. 73' O. Burke M. Grüll
  14. 79' I. Prtajin Y. Vertessen
  15. 87' J. Stage · M. Ducksch 4-1
  16. 88' M. Veljković A. Jung
  17. 88' O. Deman D. Köhn
  18. 90'+4 Oliver Burke
  19. 90'+2 J. Malatini N. Stark
  20. 90'+2 S. Alvero S. Lynen
  21. FT4-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer 7.7
  2. 4N. Stark ▼ 90' 7.5
  3. 32M. Friedl 7.2
  4. 3A. Jung ▼ 88' 7.0
  5. 8M. Weiser 7.0
  6. 6J. Stage 7.9
  7. 14S. Lynen ▼ 90' 7.3
  8. 20R. Schmid 7.6
  9. 19D. Köhn ⇢2 ▼ 88' 8.2
  10. 17M. Grüll ⚽2 ▼ 73' 7.9
  11. 7M. Ducksch 7.2

Dự bị 9

  1. 15O. Burke ▲ 73' 6.6
  2. 13M. Veljković ▲ 88' 6.7
  3. 2O. Deman ▲ 88' 6.6
  4. 22J. Malatini ▲ 90'
  5. 28S. Alvero ▲ 90'
  6. 30M. Backhaus
  7. 33A. Nankishi
  8. 5A. Pieper
  9. 39P. Čović
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 37A. Schwolow 6.2
  2. 5D. Doekhi 6.2
  3. 14L. Querfeld 6.2
  4. 4Diogo Leite 7.2
  5. 28C. Trimmel ▼ 46' 6.5
  6. 13A. Schäfer ▼ 71' 7.7
  7. 8R. Khedira ▼ 71' 6.3
  8. 15T. Rothe 6.9
  9. 24R. Skov ▼ 46' 6.3
  10. 7Y. Vertessen ▼ 79' 6.2
  11. 16B. Hollerbach 7.0

Dự bị 9

  1. 21T. Skarke ▲ 46' 6.9
  2. 18J. Juranović ▲ 46' 6.9
  3. 29L. Tousart ▲ 71' 6.7
  4. 36A. Kemlein ▲ 71' 6.3
  5. 9I. Prtajin ▲ 79' 6.2
  6. 10K. Volland
  7. 17J. Siebatcheu
  8. 19J. Haberer
  9. 25C. Klaus

Thống kê

024
920
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm16
5Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn8
4Phạt góc9
1Việt vị2
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-1.09Bàn thắng ngăn chặn-1.09
530Chuyền bóng449
440Chuyền chính xác354
83%Chính xác chuyền79%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu43
88Ghi được54
79Thủng lưới64
1.83Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu