1. FC Union Berlin
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
SV Werder Bremen

1. FC Union Berlin vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 5, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
WLWDL 1. FC Union Berlin
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 2' 0-1 J. Stage
  2. 15' 0-2 J. Stage · S. Lynen
  3. 37' T. Rothe · C. Trimmel 1-2
  4. 45'+4 Niklas Stark
  5. 45'+1 Amos Pieper
  6. HT1-2
  7. 55' Romano Schmid
  8. 62' Kevin Vogt
  9. 72' M. Ljubičić A. Ilić
  10. 72' D. Preu C. Trimmel
  11. 72' T. Skarke J. Haberer
  12. 74' M. Grüll M. Ducksch
  13. 74' L. Bittencourt R. Schmid
  14. 83' Leopold Querfeld
  15. 83' L. Bénes K. Vogt
  16. 83' K. Volland A. Schäfer
  17. 84' L. Bénes · T. Rothe 2-2
  18. 89' D. Köhn F. Agu
  19. 89' J. Njinmah S. Lynen
  20. 89' K. Topp A. Pieper
  21. FT2-2

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 1F. Rønnow 7.0
  2. 5D. Doekhi 6.3
  3. 14L. Querfeld 6.9
  4. 2K. Vogt ▼ 83' 6.6
  5. 28C. Trimmel ▼ 72' 7.7
  6. 13A. Schäfer ▼ 83' 7.0
  7. 8R. Khedira 6.6
  8. 19J. Haberer ▼ 72' 7.3
  9. 15T. Rothe 8.3
  10. 16B. Hollerbach 6.5
  11. 23A. Ilić ▼ 72' 6.2

Dự bị 9

  1. 27M. Ljubičić ▲ 72' 6.7
  2. 45D. Preu ▲ 72' 6.3
  3. 21T. Skarke ▲ 72' 6.3
  4. 20L. Bénes ▲ 83' 7.2
  5. 10K. Volland ▲ 83' 6.9
  6. 29L. Tousart
  7. 9I. Prtajin
  8. 41O. Ogbemudia
  9. 37A. Schwolow
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer 7.2
  2. 4N. Stark 6.9
  3. 32M. Friedl 6.9
  4. 5A. Pieper ▼ 89' 7.3
  5. 8M. Weiser 7.3
  6. 6J. Stage ⚽2 8.6
  7. 14S. Lynen ▼ 89' 7.5
  8. 20R. Schmid ▼ 74' 6.9
  9. 27F. Agu ▼ 89' 6.7
  10. 15O. Burke 6.9
  11. 7M. Ducksch ▼ 74' 7.5

Dự bị 9

  1. 17M. Grüll ▲ 74' 6.5
  2. 10L. Bittencourt ▲ 74' 6.2
  3. 19D. Köhn ▲ 89'
  4. 11J. Njinmah ▲ 89'
  5. 42K. Topp ▲ 89'
  6. 30M. Backhaus
  7. 22J. Malatini
  8. 9André Silva
  9. 3A. Jung

Thống kê

025
530
40%Kiểm soát bóng60%
18Dứt điểm13
8Trúng đích6
6Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
5Phạt góc5
4Việt vị1
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
4Cứu thua6
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
376Chuyền bóng562
297Chuyền chính xác469
79%Chính xác chuyền83%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu48
54Ghi được88
64Thủng lưới79
1.26Bàn thắng mỗi trận1.83
11Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn32
25Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu