SV Werder Bremen
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FC Union Berlin

SV Werder Bremen vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
B. Dankert
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 13' A. Pieper · M. Ducksch 1-0
  2. 18' 1-1 J. Haberer
  3. 43' Sheraldo Becker
  4. HT1-1
  5. 46' 1-2 K. Behrens · J. Juranović
  6. 71' L. Buchanan A. Jung
  7. 73' P. Seguin G. Haraguchi
  8. 73' J. Siebatcheu K. Behrens
  9. 77' M. Veljković A. Pieper
  10. 77' J. Stage N. Schmidt
  11. 77' O. Burke M. Ducksch
  12. 84' J. Leweling S. Becker
  13. 84' A. Schäfer J. Haberer
  14. 87' E. Dinkçi I. Gruev
  15. 88' J. Roussillon N. Gießelmann
  16. FT1-2

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 6.7
  2. 5A. Pieper ▼ 77' 6.3
  3. 4N. Stark 7.3
  4. 32M. Friedl 6.9
  5. 28I. Gruev ▼ 87' 7.0
  6. 8M. Weiser 6.7
  7. 10L. Bittencourt 6.3
  8. 22N. Schmidt ▼ 77' 6.6
  9. 3A. Jung ▼ 71' 6.2
  10. 11N. Füllkrug 7.0
  11. 7M. Ducksch ▼ 77' 7.0

Dự bị 9

  1. 26L. Buchanan ▲ 71' 6.5
  2. 13M. Veljković ▲ 77' 7.0
  3. 6J. Stage ▲ 77' 6.6
  4. 9O. Burke ▲ 77' 6.3
  5. 21E. Dinkçi ▲ 87' 6.7
  6. 39F. Chiarodia
  7. 30M. Zetterer
  8. 36C. Groß
  9. 34J. Mbom
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 6.9
  2. 5D. Doekhi 6.9
  3. 31R. Knoche 7.2
  4. 4Diogo Leite 6.5
  5. 18J. Juranović 7.0
  6. 24G. Haraguchi ▼ 73' 6.6
  7. 8R. Khedira 6.2
  8. 19J. Haberer ▼ 84' 7.3
  9. 23N. Gießelmann ▼ 88' 7.0
  10. 27S. Becker ▼ 84' 7.0
  11. 17K. Behrens ▼ 73' 7.3

Dự bị 9

  1. 14P. Seguin ▲ 73' 6.9
  2. 45J. Siebatcheu ▲ 73' 6.5
  3. 40J. Leweling ▲ 84' 6.5
  4. 13A. Schäfer ▲ 84' 6.5
  5. 26J. Roussillon ▲ 88' 6.3
  6. 28C. Trimmel
  7. 37L. Grill
  8. 11S. Michel
  9. 3P. Jaeckel

Thống kê

005
700
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm9
4Trúng đích5
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc7
1Việt vị1
11Phạm lỗi18
3Cứu thua3
517Chuyền bóng376
401Chuyền chính xác263
78%Chính xác chuyền70%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu61
71Ghi được95
76Thủng lưới65
1.61Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới23
31Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu