SV Werder Bremen vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 4, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- T. Stieler
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 12' 0-1 S. Becker · T. Awoniyi
- 25' Robert Andrich
- 28' 0-2 T. Awoniyi · R. Andrich
- 33' Christian Groß
- 44' Grischa Prömel
- HT0-2
- 46' ▲ D. Selke ▼ Y. Ōsako
- 46' ▲ J. Mbom ▼ L. Bittencourt
- 50' Florian Hübner
- 53' Davie Selke
- 68' Sheraldo Becker
- 76' ▲ T. Chong ▼ L. Augustinsson
- 76' ▲ N. Füllkrug ▼ R. Schmid
- 76' ▲ S. Griesbeck ▼ G. Prömel
- 82' ▲ M. Veljkovic ▼ Ö. Toprak
- 83' ▲ J. Ryerson ▼ T. Awoniyi
- 88' ▲ C. Teuchert ▼ S. Becker
- FT0-2
Đội hình
- 1J. Pavlenka 6.0
- 36C. Groß 7.0
- 21Ö. Toprak ▼ 82' 6.7
- 23T. Gebre Selassie 6.5
- 5L. Augustinsson ▼ 76' 6.6
- 32M. Friedl 6.5
- 10L. Bittencourt ▼ 46' 6.9
- 35M. Eggestein 6.6
- 20R. Schmid ▼ 76' 6.3
- 8Y. Ōsako ▼ 46' 6.5
- 19J. Sargent 7.0
Dự bị 9
- 9D. Selke ▲ 46' 6.5
- 34J. Mbom ▲ 46' 6.5
- 22T. Chong ▲ 76' 6.5
- 11N. Füllkrug ▲ 76' 6.6
- 13M. Veljkovic ▲ 82' 6.3
- 29P. Erras
- 27S. Kapino
- 18N. Moisander
- 17F. Agu
- 1A. Luthe 7.2
- 19F. Hübner 7.2
- 28C. Trimmel 7.5
- 31R. Knoche 7.2
- 25C. Lenz 7.3
- 5M. Friedrich 7.3
- 30R. Andrich ⇢ 7.3
- 21G. Prömel ▼ 76' 6.7
- 27S. Becker ⚽ ▼ 88' 7.7
- 32M. Ingvartsen 6.6
- 14T. Awoniyi ⚽ ⇢ ▼ 83' 7.5
Dự bị 9
- 33S. Griesbeck ▲ 76' 6.3
- 6J. Ryerson ▲ 83' 6.3
- 36C. Teuchert ▲ 88'
- 18K. Endo
- 20L. Karius
- 15M. Bülter
- 7A. Gogia
- 23N. Gießelmann
- 16T. Maciejewski
Thống kê
02⚑6
⚑540
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm9
2Trúng đích2
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
6Phạt góc5
2Việt vị3
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
0Cứu thua2
539Chuyền bóng394
406Chuyền chính xác258
75%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 44 | +55 | 78 | |
| 2 | 34 | 60 - 32 | +28 | 65 | |
| 3 | 34 | 75 - 46 | +29 | 64 | |
| 4 | 34 | 61 - 37 | +24 | 61 | |
| 5 | 34 | 69 - 53 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 53 - 39 | +14 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 43 | +7 | 50 | |
| 8 | 34 | 64 - 56 | +8 | 49 | |
| 9 | 34 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 52 | 0 | 45 | |
| 11 | 34 | 52 - 54 | -2 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 56 | -17 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 54 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 41 - 52 | -11 | 35 | |
| 15 | 34 | 26 - 52 | -26 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 60 | -26 | 33 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 31 | |
| 18 | 34 | 25 - 86 | -61 | 16 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu44
62Ghi được66
62Thủng lưới57
1.38Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai35