Bayer Leverkusen
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

Bayer Leverkusen vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-2 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
  1. 6' J. Quansah · A. Grimaldo 1-0
  2. 25' 1-1 F. Asllani · B. Toure
  3. 37' Andrej Kramarić
  4. 42' Koki Machida
  5. 45'+2 Leon Avdullahu
  6. 45'+1 Arthur Chaves K. Machida
  7. HT1-1
  8. 46' E. Poku Arthur
  9. 46' U. Tohumcu W. Burger
  10. 52' 1-2 T. Lemperle · F. Asllani
  11. 75' A. Prass T. Lemperle
  12. 75' K. Akpoguma R. Hranac
  13. 84' Umut Tohumcu
  14. 84' C. Echeverri I. Maza
  15. 84' C. Kofane N. Tella
  16. 88' G. Promel V. Coufal
  17. FT1-2

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 1M. Flekken 6.7
  2. 4J. Quansah 7.9
  3. 12E. Tapsoba 7.3
  4. 3P. Hincapie 6.6
  5. 13Arthur ▼ 46' 6.9
  6. 24A. Garcia 6.9
  7. 8R. Andrich 6.7
  8. 20A. Grimaldo 6.9
  9. 30I. Maza ▼ 84' 6.3
  10. 23N. Tella ▼ 84' 6.6
  11. 14P. Schick 7.2

Dự bị 9

  1. 36N. Lomb
  2. 28J. Blaswich
  3. 26A. Natali
  4. 16A. Tape
  5. 27J. Mensah
  6. 9C. Echeverri ▲ 84' 6.7
  7. 35C. Kofane ▲ 84' 6.2
  8. 19E. Poku ▲ 46' 6.9
  9. 18A. Sarco
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 7.3
  2. 34V. Coufal ▼ 88' 6.7
  3. 2R. Hranac ▼ 75' 6.5
  4. 28K. Machida ▼ 45' 6.2
  5. 13Bernardo 7.2
  6. 18W. Burger ▼ 46' 6.2
  7. 7L. Avdullahu 6.9
  8. 27A. Kramaric 6.9
  9. 11F. Asllani 7.9
  10. 19T. Lemperle ▼ 75' 7.3
  11. 29B. Toure 6.5

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 6G. Promel ▲ 88' 6.6
  3. 10M. Damar
  4. 17U. Tohumcu ▲ 46' 6.9
  5. 22A. Prass ▲ 75' 6.9
  6. 24D. Mokwa Ntusu
  7. 25K. Akpoguma ▲ 75' 6.9
  8. 33M. Moerstedt
  9. 35Arthur Chaves ▲ 45' 6.7

Thống kê

006
440
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm10
2Trúng đích5
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi17
0Thẻ vàng4
3Cứu thua2
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
565Chuyền bóng387
489Chuyền chính xác313
87%Chính xác chuyền81%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu42
106Ghi được98
76Thủng lưới57
1.86Bàn thắng mỗi trận2.33
19Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn31
51Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu