TSG 1899 Hoffenheim
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Bayer Leverkusen

TSG 1899 Hoffenheim vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-4 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 3, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 17' 0-1 M. Terrier · V. Boniface
  2. 18' Victor Okoh Boniface
  3. 30' 0-2 V. Boniface · G. Xhaka
  4. 35' Alexander Prass
  5. 37' M. Berisha · A. Kramarić 1-2
  6. 39' Martin Terrier
  7. HT1-2
  8. 51' Robert Andrich
  9. 57' J. Frimpong N. Tella
  10. 61' J. Bruun Larsen M. Berisha
  11. 61' V. Gendrey A. Prass
  12. 70' Alejandro Grimaldo
  13. 72' 1-3 F. Wirtz11m
  14. 75' 1-4 V. Boniface · J. Frimpong
  15. 76' T. Bischof T. Drexler
  16. 80' Aleix García R. Andrich
  17. 80' A. Adli M. Terrier
  18. 86' N. Mukiele P. Hincapié
  19. 86' P. Schick V. Boniface
  20. 87' U. Tohumcu A. Kramarić
  21. 87' M. Moerstedt M. Bülter
  22. 90'+1 Kevin Akpoguma
  23. FT1-4

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 6.3
  2. 4T. Drexler ▼ 76' 6.7
  3. 16A. Stach 6.2
  4. 25K. Akpoguma 7.2
  5. 3P. Kadeřábek 6.6
  6. 11F. Grillitsch 7.2
  7. 8D. Geiger 6.7
  8. 22A. Prass ▼ 61' 6.9
  9. 27A. Kramarić ▼ 87' 7.2
  10. 10M. Berisha ▼ 61' 7.3
  11. 21M. Bülter ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 29J. Bruun Larsen ▲ 61' 6.6
  2. 15V. Gendrey ▲ 61' 6.5
  3. 7T. Bischof ▲ 76' 7.2
  4. 17U. Tohumcu ▲ 87'
  5. 33M. Moerstedt ▲ 87'
  6. 2R. Hranáč
  7. 26H. Tabaković
  8. 37L. Philipp
  9. 34S. Nsoki
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.2
  2. 12E. Tapsoba 7.2
  3. 4J. Tah 7.2
  4. 3P. Hincapié ▼ 86' 7.0
  5. 19N. Tella ▼ 57' 6.5
  6. 34G. Xhaka 7.6
  7. 8R. Andrich ▼ 80' 7.2
  8. 20Álex Grimaldo 8.5
  9. 11M. Terrier ▼ 80' 7.7
  10. 10F. Wirtz 8.3
  11. 22V. Boniface ⚽2 ▼ 86' 8.3

Dự bị 9

  1. 30J. Frimpong ▲ 57' 6.6
  2. 24Aleix García ▲ 80' 6.9
  3. 21A. Adli ▲ 80' 6.7
  4. 23N. Mukiele ▲ 86' 6.7
  5. 14P. Schick ▲ 86' 6.9
  6. 17M. Kovář
  7. 44J. Belocian
  8. 7J. Hofmann
  9. 13Arthur

Thống kê

024
1220
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm20
5Trúng đích8
4Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn6
4Phạt góc12
2Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
-0.38Bàn thắng ngăn chặn-0.38
409Chuyền bóng630
347Chuyền chính xác578
85%Chính xác chuyền92%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu55
73Ghi được108
96Thủng lưới70
1.43Bàn thắng mỗi trận1.96
6Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn34
43Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu