Bayer Leverkusen vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 0-3 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Trọng tài
- T. Reichel
- Phong độ
- WWLWD Bayer Leverkusen
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- 9' 0-1 C. Baumgartner · G. Prömel
- 34' 0-2 A. Kramarić
- 41' Robert Skov
- HT0-2
- 46' ▲ K. Demirbay ▼ A. Hložek
- 46' ▲ E. Palacios ▼ C. Aránguiz
- 56' Moussa Diaby
- 57' Ozan Kabak
- 66' ▲ Paulinho ▼ R. Andrich
- 69' ▲ M. Dabbur ▼ C. Baumgartner
- 70' ▲ P. Kadeřábek ▼ R. Skov
- 74' Georginio Rutter
- 75' ▲ S. Rudy ▼ D. Geiger
- 76' ▲ N. Amiri ▼ S. Azmoun
- 76' ▲ M. Bakker ▼ E. Tapsoba
- 78' 0-3 G. Rutter · A. Kramarić
- 83' Angeliño
- 85' ▲ A. Stiller ▼ G. Rutter
- 86' Kevin Akpoguma
- 86' ▲ J. Bruun Larsen ▼ A. Kramarić
- FT0-3
Đội hình
- 1L. Hrádecký 5.9
- 30J. Frimpong 6.3
- 4J. Tah 6.5
- 12E. Tapsoba ▼ 76' 6.6
- 3P. Hincapié 6.6
- 20C. Aránguiz ▼ 46' 6.9
- 8R. Andrich ▼ 66' 6.9
- 19M. Diaby 6.6
- 9S. Azmoun ▼ 76' 6.5
- 23A. Hložek ▼ 46' 6.3
- 14P. Schick 6.3
Dự bị 9
- 10K. Demirbay ▲ 46' 6.9
- 25E. Palacios ▲ 46' 6.9
- 7Paulinho ▲ 66' 6.7
- 11N. Amiri ▲ 76' 6.3
- 5M. Bakker ▲ 76' 6.3
- 22D. Sinkgraven
- 6O. Kossounou
- 36N. Lomb
- 24T. Fosu-Mensah
- 1O. Baumann 7.7
- 5O. Kabak 7.2
- 22K. Vogt 7.2
- 25K. Akpoguma 7.3
- 29R. Skov ▼ 70' 7.0
- 6G. Prömel ⇢ 7.5
- 8D. Geiger ▼ 75' 7.0
- 14C. Baumgartner ⚽ ▼ 69' 7.5
- 11Angeliño 6.9
- 33G. Rutter ⚽ ▼ 85' 7.2
- 27A. Kramarić ⚽ ⇢ ▼ 86' 7.9
Dự bị 9
- 10M. Dabbur ▲ 69' 6.7
- 3P. Kadeřábek ▲ 70' 6.6
- 16S. Rudy ▲ 75' 6.7
- 13A. Stiller ▲ 85'
- 7J. Bruun Larsen ▲ 86'
- 18D. Samassékou
- 26Eduardo Quaresma
- 38S. Posch
- 37L. Philipp
Thống kê
01⚑3
⚑140
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm10
3Trúng đích5
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị2
14Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
2Cứu thua3
443Chuyền bóng351
364Chuyền chính xác276
82%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu42
93Ghi được71
75Thủng lưới66
1.69Bàn thắng mỗi trận1.69
16Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai35