1. FC Heidenheim
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Holstein Kiel

1. FC Heidenheim vs Holstein Kiel

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 3-1 Holstein Kiel tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 6, hòa 2, Holstein Kiel thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
DWLDL Holstein Kiel
  1. 33' M. Pieringer · F. Krätzig 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Bernhardsson L. Rosenboom
  4. 46' P. Harres A. Gigović
  5. 47' B. Zivzivadze 2-0
  6. 54' Marco Komenda
  7. 56' L. Holtby M. Knudsen
  8. 56' F. Arp S. Machino
  9. 57' Haktab Omar Traore
  10. 75' Léo Scienza M. Pieringer
  11. 78' Phil Harres
  12. 80' T. Keller N. Dorsch
  13. 81' J. Tolkin S. Skrzybski
  14. 85' Jann-Fiete Arp
  15. 87' 2-1 P. Harres
  16. 89' S. Conteh A. Beck
  17. 89' L. Kerber M. Busch
  18. 90'+3 S. Conteh · B. Zivzivadze 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.9
  2. 2M. Busch ▼ 89' 6.9
  3. 6P. Mainka 7.6
  4. 5B. Gimber 6.0
  5. 23O. Traoré 7.0
  6. 21A. Beck ▼ 89' 7.3
  7. 3J. Schöppner 6.9
  8. 39N. Dorsch ▼ 80' 6.9
  9. 13F. Krätzig 7.7
  10. 12B. Zivzivadze 9.0
  11. 18M. Pieringer ▼ 75' 7.5

Dự bị 9

  1. 8Léo Scienza ▲ 75' 6.3
  2. 27T. Keller ▲ 80' 6.5
  3. 31S. Conteh ▲ 89' 7.3
  4. 20L. Kerber ▲ 89'
  5. 14M. Breunig
  6. 4T. Siersleben
  7. 22V. Eicher
  8. 19J. Föhrenbach
  9. 9S. Schimmer
Holstein Kiel Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Rapp
  1. 1T. Weiner 6.2
  2. 17T. Becker 6.5
  3. 26D. Zec 6.2
  4. 3M. Komenda 6.7
  5. 23L. Rosenboom ▼ 46' 6.6
  6. 24M. Knudsen ▼ 56' 6.6
  7. 22N. Remberg 6.9
  8. 37A. Gigović ▼ 46' 6.3
  9. 8F. Porath 6.9
  10. 7S. Skrzybski ▼ 81' 6.6
  11. 18S. Machino ▼ 56' 6.9

Dự bị 9

  1. 11A. Bernhardsson ▲ 46' 6.9
  2. 19P. Harres ▲ 46' 7.3
  3. 10L. Holtby ▲ 56' 6.7
  4. 20F. Arp ▲ 56' 6.7
  5. 47J. Tolkin ▲ 81' 6.6
  6. 6M. Ivezić
  7. 5C. Johansson
  8. 15M. Schulz
  9. 21T. Dähne

Thống kê

013
530
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm16
5Trúng đích4
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn7
3Phạt góc5
1Việt vị1
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-1.84Bàn thắng ngăn chặn-1.84
315Chuyền bóng516
235Chuyền chính xác446
75%Chính xác chuyền86%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu43
75Ghi được67
87Thủng lưới94
1.36Bàn thắng mỗi trận1.56
15Giữ sạch lưới4
33Trên 2.5 bàn33
46Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu