Holstein Kiel vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 3-1 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 2, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 12
- Sân vận động
- Holstein-Stadion, Kiel
- Trọng tài
- P. Alt
- Phong độ
- DWLDL Holstein Kiel
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 25' Lennard Maloney
- 31' 0-1 D. Thomalla · J. Beste
- 45' S. Skrzybski 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ C. Kühlwetter ▼ L. Maloney
- 51' S. Skrzybski · H. Wahl 2-1
- 62' ▲ P. Sander ▼ L. Holtby
- 66' ▲ D. Burnić ▼ T. Siersleben
- 66' K. Okyere Wriedt · M. Kirkeskov 3-1
- 67' ▲ M. Rittmüller ▼ A. Beck
- 67' ▲ S. Schimmer ▼ K. Sessa
- 73' ▲ F. Bartels ▼ S. Skrzybski
- 82' ▲ J. Sterner ▼ F. Reese
- 82' ▲ A. Ignjovski ▼ F. Porath
- 82' ▲ J. Arp ▼ K. Okyere Wriedt
- 85' ▲ N. Theuerkauf ▼ D. Thomalla
- FT3-1
Đội hình
- 21T. Dähne 6.6
- 25M. Schulz 7.2
- 24H. Wahl ⇢ 7.2
- 19S. Lorenz 6.9
- 11F. Reese ▼ 82' 6.9
- 10L. Holtby ▼ 62' 6.9
- 4P. Erras 6.9
- 27F. Porath ▼ 82' 7.0
- 2M. Kirkeskov ⇢ 8.2
- 7S. Skrzybski ⚽2 ▼ 73' 8.9
- 18K. Okyere Wriedt ⚽ ▼ 82' 7.2
Dự bị 9
- 16P. Sander ▲ 62' 6.7
- 31F. Bartels ▲ 73' 6.5
- 32J. Sterner ▲ 82' 6.2
- 22A. Ignjovski ▲ 82' 6.7
- 20J. Arp ▲ 82' 6.5
- 23J. Korb
- 5S. Thesker
- 1T. Schreiber
- 30M. Obuz
- 1K. Müller 6.0
- 2M. Busch 6.3
- 6P. Mainka 6.5
- 4T. Siersleben ▼ 66' 6.5
- 19J. Föhrenbach 7.0
- 33L. Maloney ▼ 46' 6.0
- 16K. Sessa ▼ 67' 6.5
- 11D. Thomalla ⚽ ▼ 85' 7.2
- 21A. Beck ▼ 67' 6.7
- 37J. Beste ⇢ 6.6
- 10T. Kleindienst 6.7
Dự bị 9
- 24C. Kühlwetter ▲ 46' 6.5
- 20D. Burnić ▲ 66' 6.6
- 18M. Rittmüller ▲ 67' 6.3
- 9S. Schimmer ▲ 67' 6.6
- 30N. Theuerkauf ▲ 85' 6.7
- 17F. Pick
- 28M. Ramusović
- 8A. Geipl
- 22V. Eicher
Thống kê
00⚑6
⚑710
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm10
5Trúng đích4
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
6Phạt góc7
3Việt vị1
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
3Cứu thua2
476Chuyền bóng431
375Chuyền chính xác344
79%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 36 | +31 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 33 | +17 | 67 | |
| 3 | 34 | 70 - 45 | +25 | 66 | |
| 4 | 34 | 60 - 43 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 39 | +16 | 58 | |
| 6 | 34 | 68 - 44 | +24 | 55 | |
| 7 | 34 | 56 - 53 | +3 | 46 | |
| 8 | 34 | 58 - 61 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 48 | -1 | 45 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 44 | |
| 11 | 34 | 48 - 55 | -7 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 48 | -16 | 41 | |
| 14 | 34 | 32 - 49 | -17 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 59 | -17 | 36 | |
| 16 | 34 | 50 - 62 | -12 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 58 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 63 | -28 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
38Trận đấu45
63Ghi được81
63Thủng lưới45
1.66Bàn thắng mỗi trận1.8
8Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai38