1. FC Heidenheim
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Holstein Kiel

1. FC Heidenheim vs Holstein Kiel

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 3-0 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 23 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 6, hòa 2, Holstein Kiel thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 29
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
DWLDL Holstein Kiel
  1. 2' P. Mainka · J. Beste 1-0
  2. 44' Timo Becker
  3. HT1-0
  4. 60' Marco Komenda
  5. 60' K. Okyere Wriedt H. Friðjónsson
  6. 62' K. Sessa F. Pick
  7. 66' F. Bartels F. Porath
  8. 68' T. Kleindienst · M. Busch 2-0
  9. 75' J. Beste11m 3-0
  10. 76' J. Arp F. Reese
  11. 76' A. Mühling S. Skrzybski
  12. 78' D. Burnić J. Beste
  13. 78' C. Kühlwetter D. Thomalla
  14. 79' Dženis Burnić
  15. 84' Patrick Mainka
  16. 89' S. Schimmer T. Kleindienst
  17. 89' T. Keller L. Maloney
  18. FT3-0

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.2
  2. 2M. Busch 7.6
  3. 6P. Mainka 8.2
  4. 4T. Siersleben 7.3
  5. 19J. Föhrenbach 6.9
  6. 33L. Maloney ▼ 89' 6.9
  7. 17F. Pick ▼ 62' 6.6
  8. 11D. Thomalla ▼ 78' 7.0
  9. 3J. Schöppner 6.9
  10. 37J. Beste ▼ 78' 9.3
  11. 10T. Kleindienst ▼ 89' 7.9

Dự bị 9

  1. 16K. Sessa ▲ 62' 6.9
  2. 20D. Burnić ▲ 78' 6.5
  3. 24C. Kühlwetter ▲ 78' 6.2
  4. 9S. Schimmer ▲ 89'
  5. 27T. Keller ▲ 89'
  6. 22V. Eicher
  7. 18M. Rittmüller
  8. 8A. Geipl
  9. 26T. Köther
Holstein Kiel Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Rapp
  1. 35R. Himmelmann 6.3
  2. 17T. Becker 6.0
  3. 4P. Erras 6.3
  4. 3M. Komenda 6.0
  5. 2M. Kirkeskov 6.5
  6. 24H. Wahl 6.6
  7. 25M. Schulz 6.9
  8. 7S. Skrzybski ▼ 76' 6.5
  9. 27F. Porath ▼ 66' 6.5
  10. 11F. Reese ▼ 76' 7.3
  11. 36H. Friðjónsson ▼ 60' 6.7

Dự bị 8

  1. 18K. Okyere Wriedt ▲ 60' 6.2
  2. 31F. Bartels ▲ 66' 6.3
  3. 20J. Arp ▲ 76' 6.5
  4. 8A. Mühling ▲ 76' 6.6
  5. 5S. Thesker
  6. 33T. Weiner
  7. 19S. Lorenz
  8. 23J. Korb

Thống kê

0212
120
42%Kiểm soát bóng58%
21Dứt điểm7
6Trúng đích2
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
12Phạt góc1
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
361Chuyền bóng514
282Chuyền chính xác432
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu38
81Ghi được63
45Thủng lưới63
1.8Bàn thắng mỗi trận1.66
20Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu