Holstein Kiel
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

Holstein Kiel vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 2-2 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 21 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 2, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 8
Sân vận động
Holstein-Stadion, Kiel
Trọng tài
A. Aarnink
Phong độ
DWLDL Holstein Kiel
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 8' Hauke Wahl
  2. 28' Christian Kühlwetter
  3. 34' Alexander Mühling
  4. 45' J. Föhrenbachphản lưới 1-0
  5. HT1-0
  6. 56' Fin Bartels
  7. 58' T. Mohr M. Busch
  8. 58' D. Burnic A. Geipl
  9. 63' Lee Jae-Sung N. Hauptmann
  10. 68' Janni Serra
  11. 68' A. Mühling11m 2-0
  12. 76' S. Schimmer R. Leipertz
  13. 76' F. Pick N. Theuerkauf
  14. 78' J. Mees F. Bartels
  15. 85' Christian Kühlwetter
  16. 87' 2-1 C. Kühlwetter11m
  17. 90' Johannes van den Bergh
  18. 90'+3 F. Porath F. Reese
  19. 90'+1 M. Schnatterer J. Föhrenbach
  20. 90'+4 2-2 C. Kühlwetter
  21. FT2-2

Đội hình

Holstein Kiel Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: O. Werner
  1. 1I. Gelios 6.3
  2. 15J. van den Bergh 6.7
  3. 5S. Thesker 6.7
  4. 24H. Wahl 6.0
  5. 20J. Dehm 6.5
  6. 31F. Bartels ▼ 78' 7.2
  7. 8A. Mühling 7.7
  8. 26J. Meffert 6.5
  9. 36N. Hauptmann ▼ 63' 6.3
  10. 11F. Reese ▼ 90' 6.9
  11. 23J. Serra 6.9

Dự bị 9

  1. 7Lee Jae-Sung ▲ 63' 6.3
  2. 29J. Mees ▲ 78' 6.0
  3. 27F. Porath ▲ 90'
  4. 19S. Lorenz
  5. 21T. Dähne
  6. 18L. Lauberbach
  7. 6A. Arslan
  8. 22A. Ignjovski
  9. 33B. Girth
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.3
  2. 5O. Hüsing 6.3
  3. 2M. Busch ▼ 58' 7.0
  4. 6P. Mainka 6.6
  5. 19J. Föhrenbach ▼ 90' 6.2
  6. 30N. Theuerkauf ▼ 76' 6.2
  7. 8A. Geipl ▼ 58' 6.9
  8. 16K. Sessa 6.3
  9. 11D. Thomalla 7.3
  10. 13R. Leipertz ▼ 76' 6.7
  11. 24C. Kühlwetter ⚽2 8.2

Dự bị 9

  1. 29T. Mohr ▲ 58' 6.5
  2. 20D. Burnic ▲ 58' 6.7
  3. 9S. Schimmer ▲ 76' 6.3
  4. 17F. Pick ▲ 76' 6.7
  5. 7M. Schnatterer ▲ 90'
  6. 4O. Steurer
  7. 22V. Eicher
  8. 10D. Otto
  9. 27K. Kerschbaumer

Thống kê

135
410
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm10
4Trúng đích4
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn1
5Phạt góc4
0Việt vị4
9Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
457Chuyền bóng390
369Chuyền chính xác293
81%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Bochum
34 66 - 39 +27 67
2
SpVgg Greuther Fürth
34 69 - 44 +25 64
3
Holstein Kiel
34 57 - 35 +22 62
4
Hamburger SV
34 71 - 44 +27 58
5
Fortuna Düsseldorf
34 55 - 46 +9 56
6
Karlsruher SC
34 51 - 44 +7 52
7
SV Darmstadt 98
34 63 - 55 +8 51
8
1. FC Heidenheim
34 49 - 49 0 51
9
SC Paderborn 07
34 53 - 45 +8 47
10
FC St. Pauli
34 51 - 56 -5 47
11
1. FC Nurnberg
34 46 - 51 -5 44
12
Erzgebirge Aue
34 44 - 53 -9 44
13
Hannover 96
34 53 - 51 +2 42
14
SSV Jahn Regensburg
34 37 - 50 -13 38
15
SV Sandhausen
34 41 - 60 -19 34
16
VfL Osnabrück
34 35 - 58 -23 33
17
Eintracht Braunschweig
34 30 - 59 -29 31
18
Würzburger Kickers
34 37 - 69 -32 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu40
79Ghi được60
58Thủng lưới58
1.76Bàn thắng mỗi trận1.5
15Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn21
42Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu