1. FC Heidenheim vs Holstein Kiel
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-0 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 6 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 6, hòa 2, Holstein Kiel thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 25
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Trọng tài
- M. Bacher
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- DWLDL Holstein Kiel
- 17' T. Kleindienst 1-0
- 44' Christian Kühlwetter
- HT1-0
- 52' ▲ F. Reese ▼ F. Bartels
- 52' ▲ B. Girth ▼ F. Porath
- 66' ▲ K. Sessa ▼ C. Kühlwetter
- 66' ▲ M. Schnatterer ▼ F. Pick
- 76' ▲ P. Neumann ▼ J. Dehm
- 78' ▲ T. Mohr ▼ R. Leipertz
- 85' ▲ A. Arslan ▼ J. Mees
- 85' ▲ M. Komenda ▼ J. van den Bergh
- 90' Marc Schnatterer
- FT1-0
Đội hình
- 1K. Müller 7.3
- 5O. Hüsing 6.9
- 2M. Busch 7.2
- 6P. Mainka 7.6
- 19J. Föhrenbach 7.3
- 17F. Pick ▼ 66' 6.6
- 3J. Schöppner 7.3
- 11D. Thomalla 7.0
- 13R. Leipertz ▼ 78' 6.3
- 10T. Kleindienst ⚽ 7.2
- 24C. Kühlwetter ▼ 66' 6.2
Dự bị 9
- 16K. Sessa ▲ 66' 6.7
- 7M. Schnatterer ▲ 66' 6.5
- 29T. Mohr ▲ 78' 6.9
- 27K. Kerschbaumer
- 22V. Eicher
- 21M. Thiel
- 4O. Steurer
- 18M. Rittmüller
- 9S. Schimmer
- 1I. Gelios 6.9
- 15J. van den Bergh ▼ 85' 7.3
- 24H. Wahl 6.9
- 20J. Dehm ▼ 76' 7.2
- 19S. Lorenz 7.7
- 31F. Bartels ▼ 52' 6.9
- 8A. Mühling 6.9
- 26J. Meffert 7.3
- 29J. Mees ▼ 85' 6.9
- 7Lee Jae-Sung 7.0
- 27F. Porath ▼ 52' 6.6
Dự bị 9
- 11F. Reese ▲ 52' 6.9
- 33B. Girth ▲ 52' 6.3
- 25P. Neumann ▲ 76' 6.3
- 6A. Arslan ▲ 85' 6.6
- 3M. Komenda ▲ 85' 6.5
- 21T. Dähne
- 28N. Awuku
- 36N. Hauptmann
- 22A. Ignjovski
Thống kê
02⚑7
⚑700
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm13
3Trúng đích3
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
7Phạt góc7
1Việt vị1
14Phạm lỗi2
2Thẻ vàng0
3Cứu thua1
361Chuyền bóng619
245Chuyền chính xác509
68%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 44 | +25 | 64 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 71 - 44 | +27 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 6 | 34 | 51 - 44 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 63 - 55 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 45 | +8 | 47 | |
| 10 | 34 | 51 - 56 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 46 - 51 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 53 | -9 | 44 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 50 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 60 | -19 | 34 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 59 | -29 | 31 | |
| 18 | 34 | 37 - 69 | -32 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
40Trận đấu45
60Ghi được79
58Thủng lưới58
1.5Bàn thắng mỗi trận1.76
11Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai42