1. FC Heidenheim
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Holstein Kiel

1. FC Heidenheim vs Holstein Kiel

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-1 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 21 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 6, hòa 2, Holstein Kiel thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 14
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Trọng tài
P. Hanslbauer
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
DWLDL Holstein Kiel
  1. 1' C. Kühlwetter · P. Mainka 1-0
  2. 30' 1-1 F. Bartels · B. Pichler
  3. 35' Andreas Geipl
  4. 39' Alexander Mühling
  5. HT1-1
  6. 60' J. Arp B. Pichler
  7. 62' R. Leipertz F. Pick
  8. 62' J. Föhrenbach A. Geipl
  9. 71' S. Schimmer C. Kühlwetter
  10. 71' P. Sander F. Porath
  11. 71' J. Mees F. Reese
  12. 85' R. Leipertz · T. Kleindienst 2-1
  13. 87' Phil Neumann
  14. 88' M. Kirkeskov J. van den Bergh
  15. 88' P. Erras A. Mühling
  16. 90' M. Ramusović T. Mohr
  17. FT2-1

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.9
  2. 5O. Hüsing 6.9
  3. 2M. Busch 7.2
  4. 6P. Mainka 8.3
  5. 30N. Theuerkauf 6.9
  6. 8A. Geipl ▼ 62' 6.2
  7. 29T. Mohr ▼ 90' 7.2
  8. 17F. Pick ▼ 62' 6.0
  9. 3J. Schöppner 7.0
  10. 10T. Kleindienst 6.9
  11. 24C. Kühlwetter ▼ 71' 7.5

Dự bị 9

  1. 13R. Leipertz ▲ 62' 7.2
  2. 19J. Föhrenbach ▲ 62' 6.9
  3. 9S. Schimmer ▲ 71' 6.2
  4. 28M. Ramusović ▲ 90'
  5. 15M. Malone
  6. 20D. Burnić
  7. 22V. Eicher
  8. 18M. Rittmüller
  9. 27K. Kerschbaumer
Holstein Kiel Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: M. Rapp
  1. 21T. Dähne 6.9
  2. 15J. van den Bergh ▼ 88' 7.7
  3. 5S. Thesker 7.5
  4. 24H. Wahl 6.5
  5. 25P. Neumann 6.6
  6. 31F. Bartels 7.3
  7. 10L. Holtby 6.9
  8. 8A. Mühling ▼ 88' 6.9
  9. 27F. Porath ▼ 71' 6.6
  10. 11F. Reese ▼ 71' 7.2
  11. 17B. Pichler ▼ 60' 7.2

Dự bị 9

  1. 20J. Arp ▲ 60' 6.6
  2. 16P. Sander ▲ 71' 6.2
  3. 29J. Mees ▲ 71' 6.5
  4. 2M. Kirkeskov ▲ 88'
  5. 4P. Erras ▲ 88'
  6. 23J. Korb
  7. 1I. Gelios
  8. 38N. Carrera
  9. 22A. Ignjovski

Thống kê

015
320
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm18
5Trúng đích4
7Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
5Phạt góc3
1Việt vị0
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
338Chuyền bóng569
257Chuyền chính xác461
76%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

42Trận đấu43
62Ghi được64
57Thủng lưới68
1.48Bàn thắng mỗi trận1.49
10Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu