Holstein Kiel
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Heidenheim

Holstein Kiel vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 1-1 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 2, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 31
Sân vận động
Holstein-Stadion, Kiel
Trọng tài
R. Hartmann
Phong độ
DWLDL Holstein Kiel
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 11' Robert Leipertz
  2. 37' Simon Lorenz
  3. HT0-0
  4. 56' S. Lorenz · L. Holtby 1-0
  5. 62' Oliver Hüsing
  6. 64' S. Schimmer C. Kühlwetter
  7. 64' N. Theuerkauf J. Föhrenbach
  8. 64' K. Sessa T. Mohr
  9. 68' Stefan Schimmer
  10. 70' 1-1 T. Kleindienst · R. Leipertz
  11. 81' B. Pichler K. Wriedt
  12. 81' J. Sterner F. Reese
  13. 81' J. Arp S. Skrzybski
  14. 84' Andreas Geipl
  15. 85' P. Erras L. Holtby
  16. 89' T. Siersleben A. Geipl
  17. FT1-1

Đội hình

Holstein Kiel Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Rapp
  1. 1I. Gelios 6.3
  2. 15J. van den Bergh 7.3
  3. 22A. Ignjovski 6.6
  4. 23J. Korb 6.2
  5. 5S. Thesker 7.2
  6. 19S. Lorenz 7.9
  7. 10L. Holtby ▼ 85' 7.5
  8. 8A. Mühling 7.2
  9. 14S. Skrzybski ▼ 81' 6.9
  10. 18K. Wriedt ▼ 81' 6.9
  11. 11F. Reese ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 17B. Pichler ▲ 81' 6.6
  2. 32J. Sterner ▲ 81' 6.3
  3. 20J. Arp ▲ 81' 6.7
  4. 4P. Erras ▲ 85' 6.5
  5. 29J. Mees
  6. 33T. Weiner
  7. 35L. Wolf
  8. 40N. Koulis
  9. 7A. Arslan
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.7
  2. 5O. Hüsing 6.3
  3. 2M. Busch 7.2
  4. 6P. Mainka 6.9
  5. 19J. Föhrenbach ▼ 64' 6.9
  6. 8A. Geipl ▼ 89' 6.6
  7. 29T. Mohr ▼ 64' 6.7
  8. 3J. Schöppner 7.2
  9. 13R. Leipertz 7.0
  10. 10T. Kleindienst 8.0
  11. 24C. Kühlwetter ▼ 64' 6.2

Dự bị 9

  1. 9S. Schimmer ▲ 64' 6.3
  2. 30N. Theuerkauf ▲ 64' 6.6
  3. 16K. Sessa ▲ 64' 7.5
  4. 4T. Siersleben ▲ 89'
  5. 28M. Ramusović
  6. 20D. Burnić
  7. 15M. Malone
  8. 18M. Rittmüller
  9. 22V. Eicher

Thống kê

018
1030
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm17
6Trúng đích4
4Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
8Phạt góc10
2Việt vị1
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
470Chuyền bóng305
370Chuyền chính xác216
79%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

43Trận đấu42
64Ghi được62
68Thủng lưới57
1.49Bàn thắng mỗi trận1.48
10Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu