1. FC Heidenheim vs Holstein Kiel
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-0 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 6, hòa 2, Holstein Kiel thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 5
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Trọng tài
- Justin Joel Hasmann, Germany
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- DWLDL Holstein Kiel
- 38' Jonas Torrissen Therkelsen
- 45' ▲ Mikkel Kaufmann ▼ Mathias Honsak
- 45' ▲ Christian Conteh ▼ Oualid Mhamdi
- HT0-0
- 50' Jonas Torrissen Therkelsen
- 57' ▲ Noah Madsen ▼ Guillermo Balzi
- 76' ▲ Gyan de Regt ▼ Adrian Kapralik
- 76' ▲ Yannik Wagner ▼ Julian niehues
- 76' ▲ John Tolkin ▼ Leon Parduzi
- 81' ▲ Tim Siersleben ▼ Alessandro Vogt
- 81' ▲ Paul Hennrich ▼ Marcel Costly
- 83' ▲ Till Wiese ▼ Ikem Ugoh
- 83' Jonas Föhrenbach · Mikkel Kaufmann 1-0
- 86' Mikkel Kaufmann
- FT1-0
Đội hình
- 33T. Dähne 7.1
- 2M. Busch 6.6
- 6P. Mainka 6.9
- 19J. Föhrenbach ⚽ 8.4
- 27M. Heule 7.0
- 22O. Mhamdi ▼ 45' 6.1
- 16J. Niehues ▼ 76' 6.7
- 3J. Schöppner 6.2
- 24M. Costly ▼ 81' 6.7
- 18A. Vogt ▼ 81' 6.3
- 17M. Honsak ▼ 45' 6.4
Dự bị 9
- 38Y. Wagner ▲ 76' 6.5
- 41M. Zrilic
- 10C. Conteh ▲ 45' 7.1
- 1Frank Feller
- 8P. Hennrich ▲ 81' 6.8
- 29M. Kaufmann ▲ 45' 7.2
- 20L. Kerber
- 23L. Paqarada
- 4T. Siersleben ▲ 81' 6.5
- 1T. Weiner 7.0
- 32H. Sekine 6.1
- 13I. Nekić 6.3
- 26D. Zec 6.8
- 40Leon Parduzi ▼ 76' 6.8
- 28J. Meffert 6.2
- 20A. Kaprálik ▼ 76' 6.2
- 8G. Balzi ▼ 57' 6.7
- 27I. Ugoh ▼ 83' 6.0
- 10J. Therkelsen 5.5
- 19P. Harres 6.9
Dự bị 9
- 5N. Madsen ▲ 57' 6.4
- 44Mark Richter Monserrat
- 41Lio Rothenhagen
- 7S. Skrzybski
- 3Niko Takahashi Cendagorta
- 30T. Tasdelen
- 47J. Tolkin ▲ 76' 6.3
- 43T. Wiese ▲ 83' 6.5
- 11G. de Regt ▲ 76' 6.5
Thống kê
01⚑6
⚑811
51%Kiểm soát bóng49%
19Dứt điểm13
5Trúng đích2
11Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
6Phạt góc8
4Việt vị1
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
372Chuyền bóng364
294Chuyền chính xác288
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 15 - 6 | +9 | 15 | |
| 2 | 5 | 15 - 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 5 | 12 - 10 | +2 | 12 | |
| 4 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 13 - 12 | +1 | 7 | |
| 8 | 5 | 4 - 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | 7 - 7 | 0 | 6 | |
| 10 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 11 | 5 | 8 - 10 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 13 | 5 | 12 - 12 | 0 | 4 | |
| 14 | 5 | 8 - 10 | -2 | 4 | |
| 15 | 5 | 5 - 8 | -3 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 4 | |
| 17 | 5 | 7 - 12 | -5 | 4 | |
| 18 | 5 | 6 - 9 | -3 | 3 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu11
31Ghi được17
25Thủng lưới19
2.58Bàn thắng mỗi trận1.55
3Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn8
16Hiệp hai8