1. FC Union Berlin vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 0, hòa 3, FC Bayern München thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Phong độ
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- WWWWD FC Bayern München
- HT0-0
- 53' Jamal Musiala
- 58' Josip Juranović
- 62' ▲ M. Ljubičić ▼ A. Ilić
- 62' ▲ B. Hollerbach ▼ J. Haberer
- 65' ▲ L. Sané ▼ S. Gnabry
- 72' ▲ T. Rothe ▼ C. Trimmel
- 75' 0-1 L. Sané · J. Stanišić
- 80' Joshua Kimmich
- 81' ▲ L. Bénes ▼ A. Schäfer
- 81' ▲ T. Skarke ▼ Jeong Wooyeong
- 82' ▲ H. Ito ▼ M. Olise
- 83' B. Hollerbach 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1F. Rønnow 7.3
- 28C. Trimmel ▼ 72' 6.9
- 5D. Doekhi 6.9
- 14L. Querfeld 6.9
- 4Diogo Leite 7.3
- 18J. Juranović 7.2
- 19J. Haberer ▼ 62' 6.9
- 8R. Khedira 6.6
- 13A. Schäfer ▼ 81' 6.5
- 11Jeong Wooyeong ▼ 81' 6.7
- 23A. Ilić ▼ 62' 6.3
Dự bị 9
- 27M. Ljubičić ▲ 62' 6.6
- 16B. Hollerbach ⚽ ▲ 62' 7.3
- 15T. Rothe ▲ 72' 6.5
- 20L. Bénes ▲ 81' 6.7
- 21T. Skarke ▲ 81' 6.9
- 26J. Roussillon
- 25C. Klaus
- 29L. Tousart
- 2K. Vogt
- 40J. Urbig 6.5
- 44J. Stanišić ⇢ 7.6
- 2D. Upamecano 7.9
- 15E. Dier 7.3
- 19A. Davies 7.3
- 8L. Goretzka 7.2
- 6J. Kimmich 7.9
- 17M. Olise ▼ 82' 8.3
- 42J. Musiala 6.9
- 7S. Gnabry ▼ 65' 6.6
- 9H. Kane 6.3
Dự bị 9
- 10L. Sané ⚽ ▲ 65' 7.2
- 21H. Ito ▲ 82' 6.5
- 26S. Ulreich
- 27K. Laimer
- 24G. Vidović
- 22Raphaël Guerreiro
- 23S. Boey
- 18D. Peretz
- 25T. Müller
Thống kê
01⚑2
⚑1420
20%Kiểm soát bóng80%
7Dứt điểm18
3Trúng đích4
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm12
0Bị chặn7
2Phạt góc14
1Việt vị1
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
180Chuyền bóng741
97Chuyền chính xác661
54%Chính xác chuyền89%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
43Trận đấu57
54Ghi được152
64Thủng lưới56
1.26Bàn thắng mỗi trận2.67
11Giữ sạch lưới24
22Trên 2.5 bàn41
25Hiệp hai89