1. FC Union Berlin
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Bayern München

1. FC Union Berlin vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 0, hòa 3, FC Bayern München thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Trọng tài
F. Willenborg
Phong độ
WLWDL 1. FC Union Berlin
WWWWD FC Bayern München
  1. 12' S. Becker · C. Trimmel 1-0
  2. 15' 1-1 J. Kimmich
  3. 26' Joshua Kimmich
  4. HT1-1
  5. 62' S. Michel K. Behrens
  6. 62' J. Leweling S. Becker
  7. 62' T. Müller J. Musiala
  8. 62' R. Gravenberch J. Kimmich
  9. 72' Ryan Gravenberch
  10. 73' S. Gnabry K. Coman
  11. 81' N. Gießelmann J. Ryerson
  12. 85' G. Haraguchi M. Thorsby
  13. 85' P. Seguin A. Schäfer
  14. 85' L. Goretzka A. Davies
  15. 87' Rani Khedira
  16. FT1-1

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 7.5
  2. 3P. Jaeckel 6.7
  3. 31R. Knoche 7.0
  4. 5D. Doekhi 7.2
  5. 28C. Trimmel 7.3
  6. 2M. Thorsby ▼ 85' 6.9
  7. 8R. Khedira 6.6
  8. 13A. Schäfer ▼ 85' 6.3
  9. 6J. Ryerson ▼ 81' 7.2
  10. 17K. Behrens ▼ 62' 6.7
  11. 27S. Becker ▼ 62' 7.0

Dự bị 9

  1. 11S. Michel ▲ 62' 6.7
  2. 40J. Leweling ▲ 62' 6.3
  3. 23N. Gießelmann ▲ 81' 6.7
  4. 24G. Haraguchi ▲ 85' 6.7
  5. 14P. Seguin ▲ 85' 6.5
  6. 7L. Öztunalı
  7. 37L. Grill
  8. 26T. Puchacz
  9. 32M. Pantović
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Nagelsmann
  1. 1M. Neuer 6.9
  2. 5B. Pavard 7.6
  3. 2D. Upamecano 6.5
  4. 4M. de Ligt 7.5
  5. 19A. Davies ▼ 85' 6.5
  6. 6J. Kimmich ▼ 62' 7.3
  7. 18M. Sabitzer 7.2
  8. 11K. Coman ▼ 73' 6.2
  9. 42J. Musiala ▼ 62' 6.7
  10. 10L. Sané 6.6
  11. 17S. Mané 7.6

Dự bị 9

  1. 25T. Müller ▲ 62' 6.6
  2. 38R. Gravenberch ▲ 62' 6.9
  3. 7S. Gnabry ▲ 73' 6.6
  4. 8L. Goretzka ▲ 85' 6.6
  5. 44J. Stanišić
  6. 13E. Choupo-Moting
  7. 26S. Ulreich
  8. 40N. Mazraoui
  9. 21L. Hernández

Thống kê

015
720
25%Kiểm soát bóng75%
7Dứt điểm21
2Trúng đích6
4Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn6
5Phạt góc7
0Việt vị2
19Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
5Cứu thua1
227Chuyền bóng718
127Chuyền chính xác630
56%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu51
95Ghi được140
65Thủng lưới54
1.56Bàn thắng mỗi trận2.75
23Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu