RB Leipzig
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Borussia Dortmund

RB Leipzig vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-0 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 10' Emre Can
  2. 18' X. Simons · B. Šeško 1-0
  3. 32' R. Bensebaini M. Sabitzer
  4. 45'+1 Julian Ryerson
  5. HT1-0
  6. 48' L. Openda · X. Simons 2-0
  7. 61' K. Kampl C. Baumgartner
  8. 63' David Raum
  9. 66' L. Klostermann L. Openda
  10. 72' J. Gittens K. Adeyemi
  11. 72' C. Chukwuemeka J. Ryerson
  12. 81' T. Gomis X. Simons
  13. 81' A. Haidara N. Seiwald
  14. 81' C. Lukeba D. Raum
  15. 83' Carney Chukwuemeka
  16. 86' Amadou Haidara
  17. 87' Castello Lukeba
  18. FT2-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 9.9
  2. 3L. Geertruida 6.9
  3. 4W. Orbán 7.5
  4. 5E. Bitshiabu 7.7
  5. 17R. Baku 8.2
  6. 14C. Baumgartner ▼ 61' 7.2
  7. 13N. Seiwald ▼ 81' 7.3
  8. 22D. Raum ▼ 81' 7.3
  9. 30B. Šeško 6.9
  10. 10X. Simons ▼ 81' 8.2
  11. 11L. Openda ▼ 66' 7.5

Dự bị 9

  1. 44K. Kampl ▲ 61' 6.3
  2. 16L. Klostermann ▲ 66' 6.9
  3. 27T. Gomis ▲ 81' 6.9
  4. 8A. Haidara ▲ 81' 6.5
  5. 23C. Lukeba ▲ 81' 6.6
  6. 26M. Vandevoordt
  7. 21K. Nedeljković
  8. 18A. Vermeeren
  9. 24X. Schlager
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1G. Kobel 6.9
  2. 3W. Anton 7.0
  3. 23E. Can 7.3
  4. 4N. Schlotterbeck 7.5
  5. 26J. Ryerson ▼ 72' 6.3
  6. 20M. Sabitzer ▼ 32' 6.6
  7. 13P. Groß 6.9
  8. 27K. Adeyemi ▼ 72' 7.7
  9. 10J. Brandt 7.3
  10. 14M. Beier 5.9
  11. 9S. Guirassy 7.3

Dự bị 9

  1. 5R. Bensebaini ▲ 32' 6.9
  2. 43J. Gittens ▲ 72' 7.3
  3. 17C. Chukwuemeka ▲ 72' 6.7
  4. 16J. Duranville
  5. 6S. Özcan
  6. 33A. Meyer
  7. 2Yan Couto
  8. 25N. Süle
  9. 7G. Reyna

Thống kê

033
1230
34%Kiểm soát bóng66%
15Dứt điểm25
5Trúng đích9
5Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm20
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn7
3Phạt góc12
3Việt vị1
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
9Cứu thua3
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
300Chuyền bóng593
206Chuyền chính xác494
69%Chính xác chuyền83%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu57
81Ghi được119
74Thủng lưới86
1.56Bàn thắng mỗi trận2.09
18Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn41
32Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu