Borussia Dortmund
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
RB Leipzig

Borussia Dortmund vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 2, hòa 2, RB Leipzig thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
LWWLL RB Leipzig
  1. 8' Christoph Baumgartner
  2. 21' Maximilian Beier
  3. 27' 0-1 B. Šeško · L. Openda
  4. 30' M. Beier · F. Nmecha 1-1
  5. 34' Ramy Bensebaini
  6. 35' Benjamin Henrichs
  7. 40' Lutsharel Geertruida
  8. HT1-1
  9. 64' E. Elmas C. Baumgartner
  10. 64' K. Kampl A. Haidara
  11. 65' S. Guirassy · M. Beier 2-1
  12. 67' A. Azhil M. Sabitzer
  13. 70' Y. Poulsen B. Šeško
  14. 70' E. Bitshiabu B. Henrichs
  15. 79' D. Malen J. Gittens
  16. 81' Kevin Kampl
  17. 82' A. Ouédraogo A. Nusa
  18. 90'+7 Ayman Azhil
  19. 90'+4 C. Campbell M. Beier
  20. FT2-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Şahin
  1. 33A. Meyer 6.6
  2. 13P. Groß 7.3
  3. 23E. Can 7.6
  4. 4N. Schlotterbeck 7.5
  5. 5R. Bensebaini 6.9
  6. 8F. Nmecha 8.2
  7. 14M. Beier ▼ 90' 8.3
  8. 20M. Sabitzer ▼ 67' 6.6
  9. 10J. Brandt 6.9
  10. 43J. Gittens ▼ 79' 6.9
  11. 9S. Guirassy 7.5

Dự bị 9

  1. 46A. Azhil ▲ 67' 6.2
  2. 21D. Malen ▲ 79' 6.3
  3. 37C. Campbell ▲ 90'
  4. 35M. Lotka
  5. 49Y. Lührs
  6. 32J. Paulina
  7. 36R. Elongo-Yombo
  8. 40N. Jessen
  9. 39F. Mané
RB Leipzig Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 7.3
  2. 39B. Henrichs ▼ 70' 6.7
  3. 16L. Klostermann 6.3
  4. 4W. Orbán 7.2
  5. 3L. Geertruida 6.9
  6. 14C. Baumgartner ▼ 64' 6.3
  7. 8A. Haidara ▼ 64' 6.6
  8. 18A. Vermeeren 7.0
  9. 7A. Nusa ▼ 82' 6.3
  10. 11L. Openda 6.9
  11. 30B. Šeško ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 6E. Elmas ▲ 64' 6.9
  2. 44K. Kampl ▲ 64' 6.7
  3. 9Y. Poulsen ▲ 70' 6.5
  4. 5E. Bitshiabu ▲ 70' 6.6
  5. 20A. Ouédraogo ▲ 82' 6.7
  6. 19André Silva
  7. 13N. Seiwald
  8. 26M. Vandevoordt
  9. 25L. Zingerle

Thống kê

034
040
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm7
7Trúng đích3
5Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
4Phạt góc0
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
517Chuyền bóng406
427Chuyền chính xác321
83%Chính xác chuyền79%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu52
119Ghi được81
86Thủng lưới74
2.09Bàn thắng mỗi trận1.56
13Giữ sạch lưới18
41Trên 2.5 bàn30
62Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu