Borussia Dortmund vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-3 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 2, hòa 2, RB Leipzig thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Sân vận động
- BVB Stadion Dortmund, Dortmund
- Phong độ
- LWWWW Borussia Dortmund
- LWWLL RB Leipzig
- 14' Mats Hummels
- 14' Loïs Openda
- 15' Mats Hummels
- 19' ▲ N. Süle ▼ J. Bynoe-Gittens
- 32' 0-1 R. Bensebaïniphản lưới
- 35' Mohamed Simakan
- 45'+6 N. Süle · J. Brandt 1-1
- HT1-1
- 54' 1-2 C. Baumgartner
- 60' Salih Özcan
- 61' Xavi Simons
- 66' Loïs Openda
- 71' ▲ K. Adeyemi ▼ M. Reus
- 75' ▲ E. Forsberg ▼ C. Baumgartner
- 75' ▲ Y. Poulsen ▼ L. Openda
- 76' ▲ B. Šeško ▼ X. Simons
- 81' ▲ K. Kampl ▼ A. Haidara
- 82' ▲ G. Reyna ▼ T. Meunier
- 82' ▲ D. Malen ▼ R. Bensebaïni
- 90'+1 1-3 Y. Poulsen · E. Forsberg
- 90'+3 N. Füllkrug · J. Brandt 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 1G. Kobel 7.6
- 24T. Meunier ▼ 82' 6.7
- 15M. Hummels 3.0
- 4N. Schlotterbeck 7.3
- 5R. Bensebaïni ▼ 82' 6.5
- 23E. Can 7.3
- 6S. Özcan 6.9
- 11M. Reus ▼ 71' 6.9
- 19J. Brandt ⇢2 8.0
- 43J. Bynoe-Gittens ▼ 19' 6.6
- 14N. Füllkrug ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 25N. Süle ⚽ ▲ 19' 7.2
- 27K. Adeyemi ▲ 71' 6.9
- 7G. Reyna ▲ 82' 6.9
- 21D. Malen ▲ 82' 6.9
- 33A. Meyer
- 29P. Brunner
- 2Mateu Morey
- 42H. Blank
- 47A. Papadopoulos
- 21J. Blaswich 7.2
- 2M. Simakan 6.9
- 16L. Klostermann 6.7
- 23C. Lukeba 7.3
- 39B. Henrichs 6.9
- 8A. Haidara ▼ 81' 7.7
- 24X. Schlager 7.2
- 22D. Raum 8.2
- 14C. Baumgartner ⚽ ▼ 75' 7.3
- 20X. Simons ▼ 76' 7.3
- 17L. Openda ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 10E. Forsberg ▲ 75' 7.0
- 9Y. Poulsen ⚽ ▲ 75' 8.0
- 30B. Šeško ▲ 76' 6.2
- 44K. Kampl ▲ 81' 6.2
- 5E. Bitshiabu
- 3C. Lenz
- 1P. Gulácsi
- 18Fábio Carvalho
- 13N. Seiwald
Thống kê
11⚑6
⚑630
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm26
6Trúng đích8
4Chệch đích13
13Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm12
8Bị chặn5
6Phạt góc6
1Việt vị4
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua4
560Chuyền bóng485
470Chuyền chính xác402
84%Chính xác chuyền83%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
61Trận đấu53
132Ghi được120
68Thủng lưới63
2.16Bàn thắng mỗi trận2.26
20Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn37
64Hiệp hai56