Borussia Dortmund vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 2, hòa 2, RB Leipzig thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
- Trọng tài
- S. Jablonski
- Phong độ
- LWWWW Borussia Dortmund
- LWWLL RB Leipzig
- 14' Julian Brandt
- 15' Christopher Nkunku
- 17' Amadou Haidara
- 21' M. Reus11m 1-0
- 29' Salih Özcan
- 38' Marcel Halstenberg
- 39' E. Can 2-0
- 45'+3 André Silva
- HT2-0
- 52' Benjamin Henrichs
- 55' Julian Brandt
- 61' ▲ D. Raum ▼ M. Halstenberg
- 71' ▲ M. Simakan ▼ W. Orbán
- 72' ▲ A. Modeste ▼ S. Haller
- 72' ▲ Y. Poulsen ▼ André Silva
- 73' ▲ J. Bynoe-Gittens ▼ M. Reus
- 74' 2-1 E. Forsberg · D. Raum
- 83' ▲ M. Dahoud ▼ S. Özcan
- 83' ▲ M. Hummels ▼ J. Brandt
- 84' ▲ T. Werner ▼ C. Nkunku
- 84' ▲ K. Kampl ▼ A. Haidara
- FT2-1
Đội hình
- 33A. Meyer 7.0
- 17M. Wolf 7.2
- 25N. Süle 7.3
- 4N. Schlotterbeck 7.6
- 26J. Ryerson 7.2
- 23E. Can ⚽ 7.9
- 19J. Brandt ▼ 83' 6.9
- 22J. Bellingham 6.9
- 6S. Özcan ▼ 83' 6.5
- 11M. Reus ⚽ ▼ 73' 7.2
- 9S. Haller ▼ 72' 6.2
Dự bị 9
- 20A. Modeste ▲ 72' 6.6
- 43J. Bynoe-Gittens ▲ 73' 6.3
- 8M. Dahoud ▲ 83' 6.9
- 15M. Hummels ▲ 83' 6.3
- 1G. Kobel
- 7G. Reyna
- 30F. Passlack
- 13Raphaël Guerreiro
- 24T. Meunier
- 21J. Blaswich 6.0
- 39B. Henrichs 6.7
- 4W. Orbán ▼ 71' 6.6
- 32J. Gvardiol 7.0
- 23M. Halstenberg ▼ 61' 6.3
- 8A. Haidara ▼ 84' 6.7
- 24X. Schlager 7.0
- 17D. Szoboszlai 7.0
- 10E. Forsberg ⚽ 8.2
- 19André Silva ▼ 72' 6.2
- 18C. Nkunku ▼ 84' 6.2
Dự bị 8
- 22D. Raum ▲ 61' 7.7
- 2M. Simakan ▲ 71' 6.7
- 9Y. Poulsen ▲ 72' 6.9
- 11T. Werner ▲ 84' 6.7
- 44K. Kampl ▲ 84' 6.3
- 28C. Clark
- 13Ø. Nyland
- 16L. Klostermann
Thống kê
02⚑4
⚑650
38%Kiểm soát bóng62%
8Dứt điểm17
3Trúng đích6
1Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
4Phạt góc6
0Việt vị2
8Phạm lỗi20
2Thẻ vàng5
4Cứu thua1
388Chuyền bóng626
305Chuyền chính xác545
79%Chính xác chuyền87%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu53
128Ghi được116
70Thủng lưới72
2.25Bàn thắng mỗi trận2.19
19Giữ sạch lưới17
36Trên 2.5 bàn37
58Hiệp hai60