RB Leipzig vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-0 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Trọng tài
- S. Jablonski
- Phong độ
- LWWLL RB Leipzig
- LWWWW Borussia Dortmund
- 6' W. Orbán · D. Szoboszlai 1-0
- 45' D. Szoboszlai · M. Simakan 2-0
- HT2-0
- 58' Thomas Meunier
- 59' ▲ Y. Moukoko ▼ J. Brandt
- 59' ▲ G. Reyna ▼ M. Wolf
- 68' ▲ B. Henrichs ▼ M. Simakan
- 69' ▲ J. Njinmah ▼ S. Özcan
- 75' Konrad Laimer
- 77' ▲ A. Haidara ▼ E. Forsberg
- 77' ▲ J. Gvardiol ▼ A. Diallo
- 84' A. Haidara · T. Werner 3-0
- 85' ▲ André Silva ▼ T. Werner
- 85' ▲ K. Kampl ▼ K. Laimer
- 87' ▲ E. Can ▼ A. Modeste
- 89' David Raum
- FT3-0
Đội hình
- 1P. Gulácsi 6.9
- 2M. Simakan ⇢ ▼ 68' 7.2
- 4W. Orbán ⚽ 8.3
- 37A. Diallo ▼ 77' 7.5
- 22D. Raum 7.2
- 27K. Laimer ▼ 85' 6.5
- 24X. Schlager 6.2
- 18C. Nkunku 6.6
- 10E. Forsberg ▼ 77' 7.0
- 17D. Szoboszlai ⚽ ⇢ 8.7
- 11T. Werner ⇢ ▼ 85' 6.9
Dự bị 9
- 39B. Henrichs ▲ 68' 6.9
- 8A. Haidara ⚽ ▲ 77' 7.2
- 32J. Gvardiol ▲ 77' 6.3
- 19André Silva ▲ 85'
- 44K. Kampl ▲ 85'
- 21J. Blaswich
- 38Hugo Novoa
- 9Y. Poulsen
- 23M. Halstenberg
- 33A. Meyer 6.3
- 24T. Meunier 6.6
- 25N. Süle 6.7
- 4N. Schlotterbeck 6.6
- 13Raphaël Guerreiro 6.9
- 22J. Bellingham 7.7
- 6S. Özcan ▼ 69' 6.6
- 17M. Wolf ▼ 59' 6.3
- 11M. Reus 6.3
- 19J. Brandt ▼ 59' 6.3
- 20A. Modeste ▼ 87' 6.7
Dự bị 9
- 18Y. Moukoko ▲ 59' 6.5
- 7G. Reyna ▲ 59' 6.9
- 49J. Njinmah ▲ 69' 6.5
- 23E. Can ▲ 87'
- 35M. Lotka
- 44S. Coulibaly
- 36T. Rothe
- 30F. Passlack
- 15M. Hummels
Thống kê
02⚑5
⚑810
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm5
5Trúng đích0
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
5Phạt góc8
2Việt vị0
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
374Chuyền bóng464
271Chuyền chính xác364
72%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu57
116Ghi được128
72Thủng lưới70
2.19Bàn thắng mỗi trận2.25
17Giữ sạch lưới19
37Trên 2.5 bàn36
60Hiệp hai58